Lỗi thường gặp

Assister à hay aider? Dự sự kiện, giúp người tổ chức

Học assister à khi nói tham dự và aider khi giúp đỡ. So sánh ba mẫu câu, luyện cảnh buổi thực hành và tìm hiểu nghĩa hỗ trợ trong văn phong trang trọng.

Tóm tắt

Assister à un événement nghĩa là dự sự kiện: J’assiste au concert. Aider quelqu’un nghĩa là giúp ai: J’aide l’organisatrice. Assister quelqu’un cũng có thể nghĩa là hỗ trợ ai, nhất là trong vai trò chính thức; hãy tìm người đứng ngay sau động từ.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

  • assister àhỗ trợ ai đótham dự / chứng kiến

    Nous assistons à une conférence.Chúng tôi đang dự buổi nói chuyện.

    Để nói giúp một người, dùng aider quelqu’un: Nous aidons la conférencière.

  • aidertham dựgiúp đỡ

    Tu peux m’aider à préparer la salle ?Bạn giúp tôi chuẩn bị phòng được không?

    Để nói bạn dự sự kiện, dùng assister à.

  • assister quelqu’untham dự một ngườihỗ trợ hoặc trợ giúp ai đó

    Elle assiste la responsable dans son travail.Cô ấy hỗ trợ nữ quản lý trong công việc.

    Khi người là tân ngữ trực tiếp, assister mang nghĩa hỗ trợ. Trong lời đề nghị thường ngày, aider là lựa chọn đơn giản.

assister à và aider khác nhau thế nào?

Đặt người và sự kiện đúng vị trí
MẫuVí dụÝ nghĩa
assister à + événementIl assiste au spectacle.Anh ấy dự buổi biểu diễn.
aider + personne + à + infinitifIl aide Léa à ranger.Anh ấy giúp Léa dọn dẹp.
assister + personne + dans + nomIl assiste Léa dans son travail.Anh ấy hỗ trợ Léa trong công việc.

Quy tắc rút gọn vẫn áp dụng: à + le concert thành au concert; à + les réunions thành aux réunions. Với aider, đặt người ngay sau động từ: aider Léa. Thêm à trước hành động: aider Léa à préparer.

Trước khi buổi thực hành bắt đầu

Un atelier samedi matin
  1. Léa

    Tu assistes à l’atelier samedi ?

    Bạn có dự buổi thực hành thứ Bảy không?

  2. Samir

    Oui. Je peux aussi t’aider à préparer la salle.

    Có. Tôi cũng có thể giúp bạn chuẩn bị phòng.

  3. Léa

    Merci ! Viens à neuf heures pour installer les chaises.

    Cảm ơn! Bạn đến lúc chín giờ để xếp ghế nhé.

  4. Samir

    D’accord. Et l’atelier commence à quelle heure ?

    Được. Buổi thực hành bắt đầu lúc mấy giờ?

  5. Léa

    À dix heures.

    Lúc mười giờ.

J’aide à préparer la salle, puis j’assiste à la conférence.

Tôi giúp chuẩn bị phòng, rồi dự buổi nói chuyện.

Câu 1Không cần tài khoản
Chọn câu “Tôi dự cuộc họp”.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J’assiste à la réunion.. Tham dự dùng assister à theo sau là sự kiện: à la réunion.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành cấu trúc giúp đỡ.Je vais aider Léa ___ ranger la salle.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

à. Dùng aider quelqu’un à cộng động từ nguyên mẫu: aider Léa à ranger.

Câu 3Không cần tài khoản
assister có nghĩa gì ở đây?Elle assiste la responsable dans son travail.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Hỗ trợ quản lý.. La responsable là tân ngữ trực tiếp nhận sự hỗ trợ; không có sự kiện theo sau à.