Luyện chia động từ

Động từ hành động tiếng Pháp: ai cho mượn, mượn, cho phép và ngăn cản?

Theo dõi ai làm gì với prêter, emprunter, autoriser và empêcher. So sánh vai trò, rồi hoàn thành tám câu tiếng Pháp trong bài luyện chia động từ trọng tâm.

Tóm tắt

Bắt đầu với người thực hiện hành động. Nora prête son carnet à Samir đặt Nora vào vai người cho mượn; Samir emprunte le carnet à Nora đặt Samir vào vai người mượn. Với sự cho phép và ngăn cản, giữ trọn mẫu: autoriser quelqu’un à faire và empêcher quelqu’un de faire.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một phụ nữ cho bạn mượn cuốn sổ bìa trơn qua chiếc bàn nhỏ ở quán cà phê Pháp.
Một cuốn sổ liên kết prêter và emprunter. Minh họa: Atelier
Học trước: cùng cuộc trao đổi, góc nhìn mới
Chủ ngữCâuVai trò
NoraNora prête son carnet à Samir.Nora cho mượn; Samir nhận để dùng tạm.
SamirSamir emprunte le carnet à Nora.Samir mượn; Nora đưa cuốn sổ.

Cuốn sổ chuyển từ Nora sang Samir trong cả hai câu. Chủ ngữ đổi nên động từ đổi. À Nora nghĩa là “từ Nora” sau emprunter. Cùng giới từ đó mở đầu người nhận sau prêter: học mỗi động từ cùng các vai tham gia.

Những thứ mọi người cho mượn và mượn

Học trước: sự cho phép, quy định và trở ngại
MẫuVí dụAi thực hiện hành động cuối?
autoriser quelqu’un à + động từ nguyên mẫuLa responsable autorise Samir à entrer.Samir có thể vào; người quản lý cho phép.
permettre à quelqu’un de + động từ nguyên mẫuLe plan permet à Nora de trouver l’entrée.Nora có thể tìm thấy; bản đồ cung cấp phương tiện.
interdire à quelqu’un de + động từ nguyên mẫuLa responsable interdit aux visiteurs de filmer.Khách bị cấm quay phim.
empêcher quelqu’un de + động từ nguyên mẫuLe bruit empêche Samir de se concentrer.Samir không thể tập trung vì tiếng ồn.

Quy định và trở ngại cho bạn biết hai điều khác nhau. Il est interdit de filmer nêu một lệnh cấm. La panne empêche la projection cho biết sự cố làm buổi chiếu không thực hiện được. Trong bài luyện, chia động từ được nêu trong gợi ý ở thì hiện tại hoặc điền giới từ còn thiếu.

1 · Người cho mượn hay người mượn? Dùng thì hiện tại.

  1. Nora son carnet à Samir. (prêter · Nora là người cho mượn)
  2. Samir le carnet à Nora. (emprunter · Samir là người mượn)
  3. Nous notre vélo à Léa. (prêter)
  4. Vous un parapluie à Noé. (emprunter)

2 · Giữ nguyên người và hoàn thành cấu trúc.

  1. La responsable autorise Nora entrer. (giới từ)
  2. Le plan permet à Samir trouver la salle. (giới từ)
  3. Le bruit Nora de dormir. (empêcher · thì hiện tại)
  4. Le règlement interdit aux visiteurs filmer. (giới từ)