Luyện chia động từ
Interdire hay empêcher: cấm một hành động hoặc ngăn nó xảy ra
Dùng đúng interdire à quelqu’un de và empêcher quelqu’un de. So sánh quy định với trở ngại, rồi luyện mẫu câu và dạng hiện tại.
- B1
- 7 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Interdire nghĩa là cấm: một hành động trái với quy định hoặc chỉ dẫn. Empêcher nghĩa là ngăn cản: điều gì đó khiến hành động không xảy ra. Hai mẫu khác nhau: interdire à quelqu’un de faire quelque chose, nhưng empêcher quelqu’un de faire quelque chose.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

interdirecấm
Trọng tâm: quy định hoặc chỉ dẫn
interdire à une personne de + infinitif
Le règlement interdit aux visiteurs de prendre des photos.
Nội quy cấm khách chụp ảnh.
Il est interdit de fumer ici.
Cấm hút thuốc ở đây.
empêcherngăn cản
Trọng tâm: trở ngại đối với một hành động
empêcher une personne de + infinitif
La porte bloquée empêche Nora d’entrer.
Cánh cửa bị kẹt khiến Nora không vào được.
Le bruit nous empêche de travailler.
Tiếng ồn khiến chúng tôi không làm việc được.
interdire và empêcher khác nhau thế nào?
- Guide
Le règlement interdit de photographier les tableaux.
Nội quy cấm chụp ảnh các bức tranh.
- Nora
Pourtant, cet homme vient de prendre une photo.
Thế mà người đàn ông kia vừa chụp một bức.
- Guide
Oui. Je vais lui rappeler la règle.
Đúng vậy. Tôi sẽ nhắc anh ấy về nội quy.
Quy định đã bị vi phạm: interdire vẫn mô tả đúng quy định đó. Giờ so sánh với trở ngại: J’ai oublié mon dossier ; cela m’empêche de terminer mon inscription. Thiếu hồ sơ khiến việc đăng ký không thể hoàn tất.
| Chủ ngữ | interdire | empêcher |
|---|---|---|
| je / j’ | interdis | empêche |
| tu | interdis | empêches |
| il / elle / on | interdit | empêche |
| nous | interdisons | empêchons |
| vous | interdisez | empêchez |
| ils / elles | interdisent | empêchent |
Chú ý vous interdisez, với -isez. Trong accès interdit và entrée interdite, -e cuối đi theo danh từ giống cái entrée. Động từ nguyên mẫu sau de nêu hành động: de parler, d’entrer, de terminer.
1 · Viết *à*, *aux* hoặc *de* vào chỗ cần thiết
- La responsable interdit visiteurs de filmer. (à + les)
- La pluie empêche Paul sortir. (từ đứng trước động từ nguyên mẫu)
- Le professeur interdit Léa de parler. (từ đứng trước người)
- Le bruit empêche les élèves se concentrer. (từ đứng trước động từ nguyên mẫu)
2 · Thì hiện tại: chỉ viết động từ
- vous · interdire
- nous · empêcher
- ils · interdire