Luyện chia động từ

Inclure hay intégrer: thêm một chi tiết, gia nhập một đội

So sánh inclure và intégrer trong đào tạo, tài liệu và đội nhóm. Học dạng hiện tại, rồi luyện đuôi từ và các mẫu câu khác nhau.

Tóm tắt

Inclure nghĩa là bao gồm: đưa một thứ vào danh sách, giá hoặc tập hợp. Intégrer nghĩa là kết hợp vào tổng thể, và intégrer une équipe nghĩa là gia nhập một đội. S’intégrer nghĩa là tìm được chỗ đứng trong nhóm.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một người quản lý giới thiệu thành viên mới với đồng nghiệp trong văn phòng Pháp, không có thẻ tên hay chữ viết.
Lina intègre l’équipe. Minh họa: Atelier

inclurebao gồm

Trọng tâm: những gì một tập hợp chứa

inclure quelque chose dans quelque chose

Le programme inclut un stage.
Chương trình bao gồm một kỳ thực tập.

J’inclus ton nom dans la liste.
Tôi đưa tên bạn vào danh sách.

intégrerkết hợp; gia nhập

Trọng tâm: cách một thứ trở thành phần của tổng thể

intégrer un élément à un ensemble ; intégrer une équipe

Elle intègre cet exemple à son explication.
Cô ấy kết hợp ví dụ này vào lời giải thích.

Lina intègre une nouvelle équipe lundi.
Lina gia nhập đội mới vào thứ Hai.

inclure và intégrer khác nhau thế nào?

J’inclus un exemple dans mon rapport cho biết có ví dụ trong báo cáo. J’intègre un exemple à mon raisonnement nhấn mạnh mối liên hệ với lập luận. Cả hai động từ đều dùng được khi thêm nội dung vào tài liệu; động từ thứ hai chú trọng sự gắn kết với tổng thể.

Học trước: thì hiện tại
Chủ ngữinclureintégrer
je / j’inclusintègre
tuinclusintègres
il / elle / oninclutintègre
nousincluonsintégrons
vousincluezintégrez
ils / ellesincluentintègrent
Ai gia nhập? Ai đưa người vào?
Tiếng PhápTiếng Việt
Lina intègre l’équipe.Lina gia nhập đội.
La responsable intègre Lina à l’équipe.Người quản lý đưa Lina vào đội.
Lina s’intègre bien dans l’équipe.Lina đang hòa nhập tốt với đội.
Les visites sont incluses dans le programme.Các chuyến tham quan được bao gồm trong chương trình.

Quá khứ phân từ của inclure giữ s cuối: inclus, giống cái incluse. So sánh un stage inclus và une visite incluse. Với intégrer, chú ý đổi dấu: j’intègre, nhưng nous intégrons.

Hoàn thành dạng từ hoặc mẫu

1 · Thì hiện tại: chỉ viết động từ

  • tu · inclure
  • elle · inclure
  • nous · inclure
  • vous · intégrer
  • elles · intégrer

2 · Giữ rõ các vai tham gia

  1. Je bien dans ma nouvelle équipe. (s’intégrer · présent)
  2. Les deux visites sont dans le programme. (inclus · sự hòa hợp)
  3. Lina notre équipe demain. (intégrer · présent)

Câu 1Không cần tài khoản
Lina đang làm gì trong Lina intègre notre équipe?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Cô ấy gia nhập đội của chúng tôi.. Lina là người gia nhập: intégrer une équipe.

Câu 2Không cần tài khoản
Câu nào nói khóa đào tạo bao gồm kỳ thực tập?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

La formation inclut un stage.. Với la formation, dùng ngôi thứ ba số ít inclut.