Contenir hay comprendre: vật bên trong, thành phần và sự hiểu
Học khi nào comprendre nghĩa là bao gồm thay vì hiểu. So sánh với contenir qua bộ tài liệu học, chương trình và bốn câu luyện tập.
Tóm tắt
Contenir nghĩa là chứa: Le sac contient un carnet. Comprendre nghĩa là hiểu khi nói về người, nhưng cũng nghĩa là bao gồm hoặc gồm có: Le programme comprend trois activités. Với hồ sơ hoặc tài liệu, cả hai động từ có thể mô tả nội dung.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
contenir và comprendre khác nhau thế nào?
contenirchứa
Trọng tâm: thứ bên trong vật chứa hoặc tài liệu
contenir + nội dung bên trong
Le sac contient un carnet et deux stylos.
Túi chứa một cuốn sổ và hai cây bút.
Le document contient une liste de courses.
Tài liệu chứa danh sách mua sắm.
comprendrebao gồm; gồm có
Trọng tâm: những phần tạo thành tổng thể
comprendre + thành phần
Le programme comprend une lecture et un dialogue.
Chương trình gồm một bài đọc và một đoạn hội thoại.
Le dossier comprend deux textes et une photo.
Hồ sơ gồm hai văn bản và một bức ảnh.
comprendrehiểu
Trọng tâm: một người hiểu điều gì
comprendre + thông tin / câu hỏi
Je comprends la liste, mais pas le prix.
Tôi hiểu danh sách, nhưng không hiểu giá.
Nous comprenons la consigne.
Chúng tôi hiểu hướng dẫn.
Trong túi đi học có gì?
Tìm:
- Nora
Qu’est-ce que le dossier contient ?
Hồ sơ chứa gì?
- Malik
Il comprend une recette, une liste de courses et une photo.
Nó gồm một công thức nấu ăn, một danh sách mua sắm và một bức ảnh.
- Nora
Je comprends la recette. On commence par les courses ?
Tôi hiểu công thức. Chúng ta bắt đầu bằng việc mua sắm nhé?
Trong cuộc trò chuyện này, contient và comprend đều dùng được với hồ sơ. Contenir chú trọng thứ bên trong; comprendre nêu các thành phần. Cuối cùng, je comprends đổi nghĩa vì Nora đang nói về việc mình hiểu.
| Chủ ngữ | contenir | comprendre |
|---|---|---|
| je | contiens | comprends |
| nous | contenons | comprenons |
| ils / elles | contiennent | comprennent |
| participe passé | contenu | compris |