Il s’ensuit que: “từ đó suy ra rằng” trong tiếng Pháp
Nối tiền đề với kết luận bằng il s’ensuit que, rồi so sánh il ne s’ensuit pas que. Lịch trình minh họa và bốn câu hỏi giúp suy luận chính xác.
Tóm tắt
Il s’ensuit que nghĩa là “suy ra rằng”. Cụm này mở đầu hệ quả hoặc kết luận từ ý trước. Dạng phủ định il ne s’ensuit pas que nghĩa là “không suy ra rằng”: bác bỏ suy luận nhưng vẫn để ngỏ kết luận.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bắt đầu từ tiền đề nhìn thấy được
| Buổi | Mở đầu | Kết thúc |
|---|---|---|
| Séance A | 14:00 | 15:00 |
| Séance B | 14:30 | 15:30 |
Les deux séances se chevauchent. Il s’ensuit qu’une personne ne peut pas assister aux deux séances en entier.
Hai buổi trùng giờ. Suy ra một người không thể tham dự trọn vẹn cả hai.
Kết luận nói về việc dự trọn vẹn. Thời gian trùng nhau là ba mươi phút.
Tiền đề là lịch trùng giờ. Kết luận là giới hạn khả năng dự trọn vẹn. Giữ en entier: vẫn có thể dự một phần của mỗi buổi. Trong cấu trúc trang trọng này, il là vô nhân xưng và s’ensuit luôn ở số ít, ngay cả sau les deux séances.
il s’ensuit que nghĩa là gì?
Le message ne donne aucune heure de début.Tin nhắn không nêu giờ bắt đầu.
Trọng tâm: Chi tiết bị thiếu trong một nguồn
tiền đề
Il s’ensuit que ce message seul ne permet pas de fixer l’heure de notre arrivée.
Suy ra chỉ riêng tin nhắn này không cho biết cần đến lúc mấy giờ.
Nous ne pouvons jamais organiser cette rencontre.Chúng ta không bao giờ có thể tổ chức cuộc họp này.
Trọng tâm: Một khẳng định rộng hơn nhiều
kết luận cần thêm căn cứ
Demandons l’heure à Nora.
Hãy hỏi Nora giờ họp.
Thiếu giờ giới hạn thông tin mà tin nhắn cung cấp. Tin khác hoặc cuộc gọi cho Nora có thể bổ sung. Những từ như ce message seul làm rõ giới hạn cần thiết. Donc có thể diễn đạt cùng bước suy luận cơ bản đơn giản hơn: Le message ne donne aucune heure ; nous devons donc demander une précision.
il ne s’ensuit pas que nghĩa là gì?
Le dossier est bien présenté. Il ne s’ensuit pas qu’il soit complet.
Hồ sơ được trình bày đẹp. Không vì thế mà suy ra hồ sơ đầy đủ.
Hồ sơ có thể đầy đủ hoặc chưa đầy đủ. Chỉ riêng cách trình bày đẹp vẫn để ngỏ điều đó.
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa |
|---|---|
| Il ne s’ensuit pas qu’il soit complet. | Tiền đề chưa chứng minh tính đầy đủ. |
| Il est incomplet. | Hồ sơ chưa đầy đủ. |
| Il s’ensuit qu’il est incomplet. | Người viết kết luận hồ sơ chưa đầy đủ. |
Các ví dụ khẳng định nêu kết luận ở thức trần thuật: ne peut pas, ne permet pas, est. Ví dụ phủ định dùng soit ở thức giả định (subjonctif) cho kết luận chưa được xác lập. Học liền cả cách viết s’ensuit, rồi đặt que hoặc dạng lược âm qu’ trước kết luận.