Hội thoại
Imprimer hay photocopier: xin đúng bản giấy bạn cần
In PDF, photocopy mẫu giấy hoặc quét tài liệu: luyện hội thoại ở tiệm in bằng tiếng Pháp và học từ chỉ bản sao, trang, tờ.
- A2
- 9 lines
- Chế độ luyện tập
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Imprimer tạo bản in: tệp thành giấy. Photocopier tạo bản sao giấy của tài liệu giấy. Numériser hoặc scanner chuyển giấy thành tệp số.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Hành động | Bạn bắt đầu với | Bạn nhận được |
|---|---|---|
| imprimer | một tệp số | một bản in giấy |
| photocopier | một tài liệu giấy | một bản sao giấy khác |
| numériser / scanner | một tài liệu giấy | một tệp số |
Bốn thứ ở tiệm in
Tìm:
Phân biệt imprimer và photocopier thế nào?
- Employée
Bonjour, je peux vous aider ?
Tiếng Việt
Xin chào, tôi có thể giúp gì?
- Client
Bonjour, je voudrais imprimer ce fichier PDF, s’il vous plaît.
Xin in tệp PDF này.
Tiếng Việt
Xin chào, tôi muốn in tệp PDF này.
- Employée
Combien d’exemplaires ?
Tiếng Việt
Bao nhiêu bản?
- Client
Deux exemplaires, en noir et blanc et recto verso.
Xin hai bản đen trắng, in hai mặt.
Tiếng Việt
Hai bản, đen trắng và hai mặt.
- Employée
Très bien. Vous avez autre chose ?
Tiếng Việt
Được. Còn gì nữa không?
- Client
Oui, pouvez-vous photocopier ce formulaire ?
Xin một bản photocopy của biểu mẫu này.
Tiếng Việt
Có, bạn photocopy biểu mẫu này được không?
- Employée
Bien sûr. Vous voulez garder l’original ?
Tiếng Việt
Được chứ. Bạn muốn giữ bản gốc không?
- Client
Oui, merci. Et je voudrais numériser cette lettre pour l’envoyer par courriel.
Nói bạn còn muốn quét lá thư này để gửi email.
Tiếng Việt
Có, cảm ơn. Và tôi muốn quét lá thư này để gửi email.
- Employée
D’accord. Je vous rends les originaux avec les copies.
Tiếng Việt
Được. Tôi sẽ trả bản gốc cùng các bản sao.
Phân biệt copie, page và feuille thế nào?
Deux exemplaires nghĩa là hai bản đầy đủ. Trois pages là ba trang trong mỗi tài liệu. Hai bản của tài liệu ba trang cho sáu trang được in. Une feuille là một tờ giấy; in hai mặt làm thay đổi số tờ.
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| en couleur | in màu |
| en noir et blanc | in đen trắng |
| recto verso | hai mặt |
| sur une seule face | một mặt |
| faire une photocopie de ce document | photocopy tài liệu này |