Tìm lỗi sai

Tìm lỗi sai: depuis, pendant hay il y a?

J'habite ici pendant trois ans? Je l'ai vu depuis une semaine? Chạm vào từ chỉ thời gian sai trong tám câu: depuis, pendant, il y a và pour.

Tóm tắt

Depuis + thì hiện tại = điều bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn (j'habite ici depuis trois ans). Pendant = một khoảng thời gian đã kết thúc hoặc có giới hạn (j'ai vécu à Lyon pendant deux ans). Il y a = cách đây (je l'ai vu il y a une semaine). Pour = khoảng thời gian dự kiến (je pars pour deux semaines).

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Những người hàng xóm gặp nhau cạnh các thùng đồ chuyển nhà bên ngoài một tòa chung cư.
Người hàng xóm mới có thể hỏi Vous habitez ici depuis longtemps ? Minh họa: Atelier

Chạm vào từ chỉ thời gian sai

Chạm vào từ sai trong mỗi câu.

  1. Tôi đã sống ở đây được ba năm.

  2. Tôi sống ở Lyon hai năm, rồi rời đi.

  3. Tôi gặp anh ấy cách đây một tuần.

  4. Cô ấy đã học tiếng Pháp được sáu tháng.

  5. Chúng tôi chờ một tiếng, rồi rời đi.

  6. Tàu đã đến cách đây năm phút.

  7. Tôi làm việc ở đây từ năm 2019.

  8. Tôi sẽ đi Ý hai tuần vào tháng Tám.

Trong tiếng Pháp, depuis, pendant và il y a khác nhau như thế nào?

Bốn từ chỉ thời gian
TừÝ nghĩaVí dụ
depuistừ / được… rồi (vẫn còn đúng)Je suis là depuis midi.
pendanttrong / suốt (đã kết thúc)J'ai dormi pendant huit heures.
il y acách đâyIl est parti il y a dix minutes.
pourtrong (dự kiến)Je pars pour un mois.

Bẫy lớn nhất với người nói tiếng Anh: “I have lived here for three years” (Tôi đã sống ở đây được ba năm) dùng thì hoàn thành trong tiếng Anh nhưng dùng thì hiện tại trong tiếng Pháp: j'habite ici depuis trois ans. Hãy tự hỏi: điều đó vẫn đúng chứ? Nếu đúng, dùng depuis + thì hiện tại.

Nouveaux voisins
  1. Voisin

    Vous habitez ici depuis longtemps ?

    Bạn sống ở đây lâu chưa?

  2. Toi

    Depuis un an. Avant, j'ai vécu à Marseille pendant cinq ans.

    Một năm rồi. Trước đó, tôi sống ở Marseille năm năm.

  3. Voisin

    Nous, on est arrivés il y a deux semaines.

    Chúng tôi đến cách đây hai tuần.

Câu 1Không cần tài khoản
“Tôi chờ được 20 phút rồi!”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J'attends depuis vingt minutes !. Vẫn đang chờ → depuis + thì hiện tại.

Câu 2Không cần tài khoản
"Cô ấy gọi cách đây một giờ."

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Elle a appelé il y a une heure.. Il y a = cách đây. Hãy kiểm tra trong phần văn bản phía trên.