Phạm vi

Chính xác khi nào? Từ thời gian tiếng Pháp từ tout de suite đến un de ces jours

Tout de suite, dans un instant, tout à l'heure, bientôt, plus tard, un de ces jours: thang mức độ khẩn cấp tiếng Pháp, gồm cả những cụm mơ hồ hơn vẻ ngoài.

Tóm tắt

Từ gấp nhất đến ít gấp nhất: immédiatement, tout de suite, dans un instant, tout à l'heure, bientôt, plus tard, un de ces jours. Tout à l'heure nghĩa là "lát nữa" (hoặc "vừa nãy") trong hôm nay; un de ces jours thường nghĩa là "có khi chẳng bao giờ"!

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một thực khách gọi nhân viên phục vụ, người đi cùng chờ bên cà phê.
tout de suite của người phục vụ hứa sẽ để ý đến bạn. Minh họa: Atelier

Từ ngay bây giờ đến một ngày nào đó

ngay bây giờ

  1. immédiatementngay lập tứcTrang trọng, nghiêm ngặt.
  2. tout de suitengay lập tứcTrong cửa hàng, có thể nghĩa là "một phút nữa".
  3. dans un instantmột lát nữa
  4. tout à l'heurelát nữa (hôm nay)Cũng có nghĩa: vừa nãy.
  5. bientôtsớm
  6. plus tardsau
  7. un de ces joursmột hôm nào đóThường là cách nói mơ hồ lịch sự.

một ngày nào đó

Nghe cách dùng thực tế

Au restaurant
  1. Toi

    L'addition, s'il vous plaît.

    Cho tôi xin hóa đơn.

  2. Serveur

    Tout de suite !

    Ngay đây!

  3. Ami

    « Tout de suite »… on a encore le temps de prendre un café.

    "Ngay đây"… vẫn đủ thời gian uống cà phê.

À tout à l'heure nghĩa là "lát nữa gặp lại trong hôm nay", còn à plus tard rộng hơn. tout de suite của người phục vụ là lời hứa sẽ chú ý, không phải đồng hồ bấm giờ. Khi bạn bè nói on se fait un resto un de ces jours !, đó là lời thân thiện, nhưng khoan đặt bàn.

Je t'appelle tout à l'heure, je suis en réunion.

Tôi gọi bạn lát nữa, đang họp.

Je l'ai vu tout à l'heure à la boulangerie.

Tôi gặp anh ấy lúc nãy ở tiệm bánh.

Nghĩa quá khứ, với thì quá khứ.

  • À tout à l'heure ! (sẽ gặp ai đó tuần sau)À la semaine prochaine !

    Tout à l'heure là lát nữa trong cùng ngày.

  • Je viens immédiatement de suite.Je viens tout de suite.

    Một cụm là đủ.

Câu 1Không cần tài khoản
Chiều nay bạn sẽ gặp lại đồng nghiệp:

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

À tout à l'heure !. Tout à l'heure: lát nữa trong hôm nay.

Câu 2Không cần tài khoản
On se voit un de ces jours thường nghĩa là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

có thể vào lúc nào đó chưa rõ. Thân thiện nhưng không hẹn chắc.