Tìm lỗi sai

Tìm lỗi sai: từ dễ nhầm trong CV và thư ứng tuyển tiếng Pháp

Actuellement, éventuellement, expérience, formation: chạm vào từ chịu ảnh hưởng tiếng Anh trong tám câu xin việc và thay bằng tiếng Pháp tự nhiên.

Tóm tắt

Người nói tiếng Anh hay đưa từ dễ nhầm vào hồ sơ xin việc tiếng Pháp: actuellement là currently (hiện nay), không phải actually (thật ra); éventuellement là possibly (có thể), không phải eventually (cuối cùng); une formation là đào tạo, còn une expérience cũng có thể là thí nghiệm. CV là un CV, thư xin việc là une lettre de motivation.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Hai người bạn xem hồ sơ xin việc trắng tại bàn.
Nhờ bạn cùng soát lỗi une lettre de motivation. Minh họa: Atelier

Chạm vào từ không mang nghĩa người viết nghĩ

Chạm vào từ sai trong mỗi câu.

  1. Thật ra, tôi chưa từng làm bán hàng.

  2. Tôi hy vọng một ngày trở thành quản lý dự án.

  3. Tôi quen với khách hàng khó tính.

  4. Tôi rất có động lực với vị trí này.

  5. Tôi đã học khóa tiếp thị số.

  6. Tôi phụ trách đội bán hàng.

  7. Tôi có thể hỗ trợ nhóm kỹ thuật.

  8. Tôi đính kèm CV trong email này.

Nên tránh những từ dễ nhầm nào trong CV tiếng Pháp?

Từ dễ nhầm trong CV
Đừng dùng (với nghĩa này)Nói
actuellement (actually – thật ra)en fait
éventuellement (eventually – cuối cùng)un jour, à terme
excité (hào hứng về công việc)motivé, enthousiaste
une éducation (đào tạo)une formation
supporter (hỗ trợ)soutenir, aider
un résumé (CV)un CV

Nhà tuyển dụng Pháp đọc nhiều hồ sơ, nên từ dễ nhầm lập tức lộ việc dịch từ tiếng Anh. Une lettre de motivation ngắn gọn (một trang), trang trọng và có bố cục: vous (công ty), moi (hồ sơ của bạn), nous (điều hai bên sẽ cùng làm).

Relecture
  1. Ami

    « Je suis très excité par ce poste »… euh, non.

    "Tôi rất phấn khích với vị trí này"… ừm, không nên.

  2. Toi

    Pourquoi ?

    Vì sao?

  3. Ami

    Mets plutôt « très motivé ». Excité, ça fait bizarre dans une lettre.

    Thay bằng "rất có động lực". Excité nghe lạ trong thư.

Câu 1Không cần tài khoản
"Tôi hiện đang tìm việc."

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je cherche actuellement un emploi.. Actuellement = hiện nay.

Câu 2Không cần tài khoản
Khóa đào tạo nghề là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

une formation. Une formation là từ dùng trong CV.