Hội thoại tin nhắn

Nhắn cho quán cà phê về đồ để quên bằng tiếng Pháp

Bạn để quên khăn ở quán cà phê. Nhắn bằng tiếng Pháp: mô tả đồ vật, chỗ và lúc bạn ngồi, rồi hẹn đến lấy.

Tóm tắt

Mô tả đồ vật chính xác (une écharpe bleue en laine), nói bạn đến lúc nào và ngồi đâu (hier vers 15 h, près de la fenêtre), rồi hỏi họ có giữ không (Est-ce que vous l'auriez retrouvée ?). Thức điều kiện nghe lịch sự, tự nhiên.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bàn cà phê dưới mái hiên vàng trên phố lát đá ở Montmartre, Paris.
Nhắc la terrasse nếu bạn để quên đồ ở bàn cà phê ngoài trời. Ảnh: Marloes Hilckmann, Unsplash License qua Unsplash
Café des Arts
  1. Bonjour, je crois avoir oublié mon écharpe chez vous hier après-midi.Xin chào, tôi nghĩ mình để quên khăn ở quán chiều qua.
  2. Bonjour ! Pouvez-vous la décrire ?Xin chào! Bạn mô tả được không?
  3. Mô tả

  4. Oui, on l'a ! Elle est derrière le comptoir.Đúng, chúng tôi giữ đây! Ở sau quầy.
  5. Hẹn đến lấy

  6. Bien sûr, demandez au comptoir.Tất nhiên, hãy hỏi ở quầy.
  7. Cảm ơn họ

Các mẫu câu trong cuộc trò chuyện

Ghi nhớ những câu này
Tiếng PhápTiếng Việt
J'ai oublié… chez vous.Tôi để quên… ở chỗ bạn.
en laine / en cuirbằng len / da
avec des frangescó tua
Vous l'auriez retrouvée ?Không biết bạn có tìm thấy không?
passer la récupérerghé qua lấy
derrière le comptoirsau quầy

Chú ý sự hòa hợp: l'écharpe là giống cái, nên je l'ai oubliée, vous l'avez retrouvée. Với đồ thất lạc trên phương tiện công cộng, tìm le service des objets trouvés; với quán cà phê và cửa hàng, thường chỉ cần nhắn hoặc gọi nhanh.

  • J'ai laissé mon écharpe à vous.J'ai oublié mon écharpe chez vous.

    Ở một cơ sở kinh doanh: chez vous.

  • Vous l'avez retrouvé ?Vous l'avez retrouvée ?

    Sự hòa hợp với l'écharpe (giống cái).

Câu 1Không cần tài khoản
"chiếc túi da"

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un sac en cuir. Chất liệu: en + chất liệu.

Câu 2Không cần tài khoản
"Tôi đến lấy được không?"

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je peux passer la récupérer ?. Passer + động từ nguyên mẫu. Kiểm tra trong văn bản ở trên.