Acquérir hay acheter: mua đồ vật, có thêm kỹ năng
Acheter nghĩa là mua; acquérir bao gồm việc có thêm tài sản, kiến thức và kỹ năng. So sánh cách dùng, luyện các dạng quan trọng và kiểm tra cách chọn từ.
Tóm tắt
Acheter nghĩa là “mua”: có sự trao đổi tiền. Acquérir nghĩa là “có được” hoặc “tiếp thu”: có thể chỉ việc có được đồ vật hoặc phát triển kiến thức, kỹ năng. Với việc mua sắm hằng ngày, acheter là lựa chọn trực tiếp thường dùng.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Acquérir hay acheter: động từ nào cho đồ vật và kỹ năng?
achetermua
Trọng tâm: việc mua
acheter + đồ vật
J’ai acheté un dictionnaire pour mes cours.
Tôi đã mua từ điển để học.
L’entreprise achète de nouveaux ordinateurs.
Công ty đang mua máy tính mới.
acquérircó được; tiếp thu
Trọng tâm: bắt đầu sở hữu thứ gì hoặc phát triển một khả năng
acquérir + đồ vật / kiến thức / kỹ năng
Le musée a acquis ce tableau grâce à un don.
Bảo tàng có được bức tranh này nhờ được hiến tặng.
Elle a acquis de nouvelles compétences pendant son stage.
Cô ấy đã có thêm kỹ năng mới trong kỳ thực tập.
Trong báo cáo, L’entreprise a acquis de nouveaux ordinateurs có thể diễn tả việc mua sắm theo phong cách trang trọng hơn. Với grâce à un don, cách thức là được hiến tặng. Những từ xung quanh acquérir cho biết đồ vật đã trở thành một phần của bộ sưu tập hoặc trang thiết bị như thế nào.
Những thứ bạn có thể mua hoặc có được
Tìm:
Mua sách, tiếp thu kiến thức
- Lina
J’ai acheté un manuel avant mon stage.
Tôi đã mua sách giáo khoa trước kỳ thực tập.
- Marc
Et qu’est-ce que tu as appris ?
Vậy bạn đã học được gì?
- Lina
J’ai acquis de bonnes bases en comptabilité. Maintenant, je comprends mieux les factures.
Tôi đã có nền tảng vững về kế toán. Giờ tôi hiểu hóa đơn hơn.
Việc mua là acheter un manuel. Việc học là acquérir de bonnes bases. Các cụm hữu ích gồm acquérir de l’expérience, acquérir des connaissances và acquérir une compétence. Tiếng Anh thường dùng “gain” hoặc “develop” trong những trường hợp này.
| Chủ ngữ | acquérir | acheter |
|---|---|---|
| je / j’ | j’acquiers | j’achète |
| elle | elle acquiert | elle achète |
| nous | nous acquérons | nous achetons |
| ils | ils acquièrent | ils achètent |
Une compétence acquise, des connaissances acquises.
Một kỹ năng đã có được, kiến thức đã tiếp thu.
Khi là tính từ, acquis có sự hòa hợp: acquise là giống cái số ít; acquises là giống cái số nhiều.