Lỗi thường gặp
Un autre, l’autre, d’autres: năm lựa chọn tiếng Pháp cần dùng đúng
Chọn thêm một món hoặc món còn lại với un autre, l’autre, d’autres và les autres. Năm lỗi cần sửa, thẻ đồ vật có hình và bài kiểm tra bốn câu.
- B1
- 5 corrections
- Ví dụ và cách sửa
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Un autre / une autre giới thiệu một món khác; l’autre chọn món khác có thể xác định. Ở số nhiều, d’autres chỉ những món khác hoặc thêm vào, còn les autres chỉ những thành viên còn lại của nhóm đã biết. autre viết giống nhau với danh từ giống đực và giống cái số ít.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Bốn danh từ cần nhớ
Tìm:
Un autre, l’autre hay d’autres: bạn cần dạng nào?
- une autreun autre tassemột cái khác, chỉ danh từ giống cái
Cette tasse est fêlée. J’en voudrais une autre.Chiếc cốc này bị nứt. Tôi muốn một chiếc khác.
Giữ mạo từ giống cái khi lược danh từ: une tasse → une autre. Với un stylo, chọn un autre.
- l’autreluôn là một cái thêm vào bất kỳcái còn lại mà người nghe xác định được
Il reste deux sacs. L’un est bleu ; l’autre est vert.Còn hai chiếc túi. Một chiếc màu xanh dương; chiếc còn lại màu xanh lá.
Cặp túi này giúp xác định chiếc thứ hai. Muốn nói thêm một chiếc túi chưa xác định, dùng un autre sac.
- d’autresdes autres sacs để nói “một vài chiếc túi khác”những cái khác hoặc thêm vào
Ces sacs sont trop petits. Vous en avez d’autres ?Những chiếc túi này nhỏ quá. Bạn còn loại khác không?
Dạng số nhiều bất định thông thường là d’autres: d’autres sacs, d’autres tasses. Dạng này cũng dùng được trong câu khẳng định.
- les autreschỉ một vài cái thêm vàonhững cái còn lại trong nhóm
J’ai lavé deux tasses. Les autres sont encore sales.Tôi đã rửa hai chiếc cốc. Những chiếc còn lại vẫn bẩn.
Người nói đang nói về các cốc còn lại trong nhóm liên quan. D’autres sont sales sẽ chỉ những cốc khác mà không nêu toàn bộ phần còn lại.
- des autresmột cách viết khác của d’autres bất địnhde + les autres
La couleur des autres sacs me plaît davantage.Tôi thích màu của những chiếc túi còn lại hơn.
Ở đây des kết hợp de và les: màu của những chiếc túi còn lại. So sánh Je cherche d’autres sacs: tôi đang tìm những chiếc túi khác.
Có thể nói un l’autre trong tiếng Pháp không?
| Số ít | Số nhiều | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| une autre idée | d’autres idées | một ý tưởng khác / những ý tưởng khác |
| mon autre idée | mes autres idées | ý tưởng khác của tôi / những ý tưởng khác của tôi |
| cette autre idée | ces autres idées | ý tưởng khác này / những ý tưởng khác này |
Nói mon autre idée: từ chỉ sở hữu có dạng mon trước từ giống cái bắt đầu bằng nguyên âm. Ở đây Autre vẫn ở số ít; autres ở số nhiều có thêm -s. Việc chọn mon theo quy tắc nguyên âm, còn idée vẫn thuộc giống cái.