Ce dont · retrouver le de
1 · Cần thứ gì đó
Tạo từ avoir besoin de quelque chose. Ce dont thay cho thứ cần.
Voilà ce dont nous avons besoin.Đó là điều chúng tôi cần.
Je sais ce dont tu as besoin pour réussir.Tôi biết bạn cần gì để thành công.
2 · Nói về điều gì đó
Tạo từ parler de quelque chose. Giữ người nói làm chủ ngữ của parler.
Je comprends ce dont tu parles.Tôi hiểu bạn đang nói gì.
Ce dont nous parlons reste confidentiel.Điều chúng ta đang nói vẫn được giữ kín.
3 · Nhớ điều gì đó
Tạo từ se souvenir de quelque chose. Giữ đại từ phản thân cùng động từ.
Raconte-moi ce dont tu te souviens.Nói cho tôi điều bạn nhớ.
Voici ce dont je me souviens.Đây là điều tôi nhớ.
4 · Tự hào về điều gì đó
Tính từ cũng có thể dùng de: être fier / fière de. Sự hòa hợp theo người cảm thấy tự hào.
Ce dont elle est fière, c’est sa patience.Điều cô ấy tự hào là sự kiên nhẫn của mình.
5 · Giải thích nội dung của điều gì đó
Cụm là il s’agit de. Giữ il làm chủ ngữ ngữ pháp.
Explique-moi ce dont il s’agit.Giải thích cho tôi đó là chuyện gì.
6 · Thay bổ ngữ một lần
Dont đã thể hiện quan hệ de. Dùng ce dont je parle, diễn đạt cùng bổ ngữ một lần.
| Je parle de cette idée. | Tôi đang nói về ý tưởng này. |
| J’en parle. | Tôi đang nói về nó. |
| C’est ce dont je parle. | Đó là điều tôi đang nói. |
