Hội thoại
Changer hay échanger: đổi áo len bằng tiếng Pháp
Luyện hội thoại ở cửa hàng về việc đổi một chiếc áo len, rồi so sánh việc đổi ý, đổi chỗ và trao đổi ý tưởng. Có hình ảnh và ba câu hỏi.
- A2
- 10 lines
- Chế độ luyện tập
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Changer có nghĩa là thay đổi hoặc thay thế; échanger có nghĩa là trao đổi hoặc đổi cho nhau. Trong cửa hàng, échanger ce pull contre un autre làm rõ việc đổi hàng. Bạn cũng có thể hỏi Je peux changer ce pull ? trong cùng tình huống.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
- Vendeuse
Bonjour, je peux vous aider ?
Tiếng Việt
Xin chào, tôi có thể giúp gì?
- Bạn
Bonjour. Je voudrais échanger ce pull, s’il vous plaît.
Chào nhân viên và xin đổi chiếc áo len.
Tiếng Việt
Xin chào. Tôi muốn đổi chiếc áo len này.
- Vendeuse
Bien sûr. Quel est le problème ?
Tiếng Việt
Được chứ. Áo có vấn đề gì vậy?
- Bạn
Il est trop petit. Vous l’avez en taille M ?
Giải thích rằng áo quá nhỏ và hỏi cỡ M.
Tiếng Việt
Áo nhỏ quá. Cửa hàng có cỡ M không?
- Vendeuse
Oui. Vous avez le ticket de caisse ?
Tiếng Việt
Có. Bạn có hóa đơn không?
- Bạn
Oui, le voici.
Đưa hóa đơn.
Tiếng Việt
Được, đây này.
- Vendeuse
Merci. Vous voulez garder la même couleur ?
Tiếng Việt
Cảm ơn bạn. Bạn muốn giữ nguyên màu chứ?
- Bạn
Oui, je voudrais le même en bleu, mais en taille M.
Giữ màu xanh dương và hỏi cỡ M.
Tiếng Việt
Vâng, tôi muốn chiếc giống thế màu xanh dương, nhưng cỡ M.
- Vendeuse
Voilà. Vous pouvez l’essayer dans la cabine à droite.
Tiếng Việt
Của bạn đây. Bạn có thể thử ở phòng thử đồ bên phải.
- Bạn
Merci. Celui-ci me va bien.
Sau khi thử, nói rằng chiếc này vừa.
Tiếng Việt
Cảm ơn bạn. Chiếc này vừa với tôi.
Đồ vật trong cửa hàng
Tìm:
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| Je change d’avis. | Tôi đang đổi ý. |
| Nous changeons la date. | Chúng tôi đang đổi ngày. |
| Je change une ampoule. | Tôi đang thay một bóng đèn. |
| Nous échangeons nos places. | Chúng tôi đang đổi chỗ cho nhau. |
| J’échange des idées avec Nora. | Tôi đang trao đổi ý tưởng với Nora. |
Giữ de khi nói về chuyển đổi: changer de place, changer de méthode. Dùng avec cho người cùng trao đổi: échanger des livres avec une amie. Dùng contre để nêu món đồ bạn nhận lại: échanger un livre contre un jeu. Ở thì hiện tại với nous, cả hai động từ đều giữ e: nous changeons, nous échangeons.