Chez hay à? Đến chỗ ai đó hay gọi tên tòa nhà

Nói chez Nora, chez le médecin và à la pharmacie. Khám phá khu phố, so sánh mẫu, luyện đại từ và dạng rút gọn.

A2Bài viếtđọc trong 3 phútTrong vở A2 →

Tóm tắt

Dùng chez với người: chez Nora, chez moi, chez le médecin. Dùng à với tên nơi chốn hoặc tòa nhà: à Lyon, à la pharmacie, au cinéma. Cả hai mẫu đều nói được bạn ở đâu hoặc đi đâu: động từ tạo sự khác biệt.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Con phố khu dân cư ở Pháp có cửa nhà thân thiện cạnh tiệm bánh bày bánh mì, người dân chào khách.
Chuyến ghé thăm khu phố giúp hình dung rõ chez và à. Minh họa: Atelier

Khi nào dùng chez hoặc à trong tiếng Pháp?

chez le boulangerở / đến chỗ người bán bánh

Trọng tâm: gọi tên người gắn với cơ sở

chez + người

Je vais chez le boulanger.
Tôi đến chỗ người bán bánh.

à la boulangerieở / đến tiệm bánh

Trọng tâm: gọi tên chính cửa hàng

à + địa điểm

Je suis à la boulangerie.
Tôi ở tiệm bánh.

Giữ mạo từ với nghề nghiệp: chez le médecin, chez la dentiste. Tên riêng theo ngay sau: chez Nora. Chez giữ nguyên le. Với à, mạo từ giống đực rút gọn: à + le = au, như au cinéma. Với la, dùng à la.

Khu phố: gọi tên từng điểm đến

Khu phố thân thiện ở Pháp trong tranh mặt cắt rõ ràng ban ngày: nhà nhỏ có Nora vẫy tay ở cửa, tiệm bánh có bánh mì

Nói “ở nhà tôi” bằng tiếng Pháp như thế nào?

Dùng đại từ nhấn mạnh sau chez
Tiếng PhápTiếng Việt
chez moiở / đến nhà tôi
chez toiở / đến nhà bạn (tu)
chez lui / chez elleở / đến nhà anh ấy / cô ấy
chez nousở / đến nhà chúng tôi
chez vousở / đến nhà bạn / các bạn (vous)
chez eux / chez ellesở / đến nhà họ
Après le rendez-vous
  1. Nora

    Tu vas chez le médecin ?

    Bạn đến chỗ bác sĩ à?

  2. Lina

    Oui, j’y vais à dix heures. Ensuite, je passe chez toi.

    Ừ, tôi đến đó lúc mười giờ. Sau đó sẽ ghé nhà bạn.

  3. Nora

    D’accord. Je serai chez moi.

    Được. Tôi sẽ ở nhà.

Y thay cho địa điểm trong j’y vais. So sánh je parle au médecin → je lui parle: ở đó, bác sĩ là người được nói chuyện cùng. Với chez, điểm đến đã đầy đủ: je vais chez toi.

Câu 1Không cần tài khoản
Nói “đến nhà tôi”.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

chez moi. Chez dùng đại từ nhấn mạnh moi. Mon cần danh từ phía sau.

Câu 2Không cần tài khoản
Gọi tên tòa nhà.Nous allons ___ pharmacie.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

à la. Pharmacie là danh từ nơi chốn giống cái, tạo à la pharmacie.

Câu 3Không cần tài khoản
Hoàn thành cụm chỉ cơ sở nghề nghiệp.Elle a rendez-vous ___ médecin.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

chez le. Dùng chez le médecin. Chez giữ mạo từ le riêng.

Câu 4Không cần tài khoản
Thay địa điểm trong Tu vas chez Nora ?.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Oui, j’y vais.. Y thay điểm đến, kể cả nơi được mở đầu bằng chez.