Lỗi thường gặp

Compréhensif không phải comprehensive: dùng tính từ tiếng Pháp nào?

Chọn compréhensif cho người biết cảm thông, complet hoặc exhaustif cho mức độ bao quát, compréhensible cho lời giải thích dễ hiểu. Luyện sửa lỗi.

Tóm tắt

Compréhensif mô tả người phản hồi bằng sự thấu hiểu hoặc khoan dung. Với “comprehensive”, chọn complet hoặc exhaustif khi nói về mức độ bao quát. Compréhensible nghĩa là dễ hiểu: người đọc nắm được lời giải thích.

Người quản lý biết cảm thông ân cần nghe khách qua bàn có tập hồ sơ trơn được xếp gọn.
Người sẵn lòng thông cảm có thể được mô tả là compréhensif. Minh họa: Atelier
  • compréhensif / compréhensivecomprehensive trong báo cáo hoặc hướng dẫn thông thườngbiết cảm thông, khoan dung

    Ma responsable a été compréhensive quand j’ai demandé un délai.Quản lý đã thông cảm khi tôi xin thêm thời gian.

    Với báo cáo bao quát mọi điểm, dùng un rapport complet hoặc un rapport exhaustif.

  • compréhensiblengười biết cảm thôngdễ hiểu

    La réponse est courte et compréhensible.Câu trả lời ngắn và dễ hiểu.

    Với phản hồi cảm thông của một người, chọn compréhensif hoặc compréhensive.

  • exhaustif / exhaustivetự nó đã dễ hiểutoàn diện, bao quát mọi yếu tố liên quan

    Cette liste exhaustive reprend toutes les pièces à fournir.Danh sách đầy đủ này gồm mọi giấy tờ cần nộp.

    Với lời giải thích dễ theo dõi, chọn claire hoặc compréhensible.

une collègue compréhensiveđồng nghiệp biết cảm thông

Trọng tâm: phản ứng của cô ấy trước khó khăn của ai đó

Elle accepte de déplacer la réunion parce que mon train est annulé.
Cô ấy đồng ý dời cuộc họp vì chuyến tàu của tôi bị hủy.

un dossier complethồ sơ đầy đủ

Trọng tâm: có đủ mọi thành phần yêu cầu

Le dossier contient le formulaire, le CV et la lettre.
Hồ sơ có biểu mẫu, CV và thư.

une explication compréhensiblelời giải thích dễ hiểu

Trọng tâm: người đọc theo được ý nghĩa

Chaque étape est expliquée dans un ordre clair.
Từng bước được giải thích theo thứ tự rõ ràng.

Une demande de délai
  1. Nora

    J’ai reçu votre réponse. Merci d’avoir été si compréhensive.

    Tôi đã nhận câu trả lời. Cảm ơn bạn đã rất thông cảm.

  2. Responsable

    Prenez le temps de vérifier les pièces manquantes.

    Bạn cứ dành thời gian kiểm tra giấy tờ còn thiếu.

  3. Nora

    Je vous enverrai un dossier complet demain matin.

    Sáng mai tôi sẽ gửi hồ sơ đầy đủ.

  4. Responsable

    Très bien. La liste des pièces est-elle compréhensible ?

    Tốt. Danh sách giấy tờ có dễ hiểu không?

Dạng giống cái của compréhensif là compréhensive: un directeur compréhensif, une directrice compréhensive. Complet thành complète, exhaustif thành exhaustive. Compréhensible có cùng dạng số ít cho cả hai giống; thêm -s ở số nhiều.

  • Merci pour ce rapport compréhensif sur tous les services.Merci pour ce rapport complet sur tous les services.

    Lời khen muốn nói đến mức độ bao quát. Trong tiếng Pháp công sở thông thường, complet diễn tả trực tiếp ý đó.

  • Ma responsable a été très compréhensible avec moi.Ma responsable a été très compréhensive avec moi.

    Cô ấy phản hồi với sự cảm thông. Compréhensible sẽ nói về việc cô ấy hoặc lời cô ấy dễ hiểu đến đâu.

  • Voici une liste exhaustif des documents.Voici une liste exhaustive des documents.

    Liste là giống cái, nên exhaustif thành exhaustive.

Câu 1Không cần tài khoản
Quản lý chấp nhận chậm hạn vì hoàn cảnh gia đình bạn.Ma responsable a été très ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

compréhensive. Phản hồi cảm thông là compréhensive, có sự hòa hợp với responsable trong ngữ cảnh này.

Câu 2Không cần tài khoản
Bản đánh giá bao quát mọi khía cạnh liên quan. Chọn tính từ về mức độ bao quát.Le bilan est ___ : tous les aspects y figurent.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

exhaustif. Exhaustif mô tả việc bao quát mọi khía cạnh liên quan; sự rõ ràng là đặc điểm khác.

Câu 3Không cần tài khoản
Các chỉ dẫn dễ hiểu.Ces consignes sont faciles à suivre : elles sont ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

compréhensibles. Compréhensibles nghĩa là dễ hiểu và có sự hòa hợp với consignes số nhiều.

Câu 4Không cần tài khoản
Dịch “một bản phân tích đầy đủ”.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

une analyse complète. Analyse là giống cái; complète diễn tả đúng nghĩa bao quát đầy đủ.

Sources and further reading