Depuis · pendant · pour
1 · Depuis + khoảng thời gian: vẫn đúng ở hiện tại
Với hoạt động hoặc trạng thái vẫn tiếp tục ở hiện tại, dùng thì hiện tại. Tiếng Anh thường dùng “have been” ở nơi tiếng Pháp dùng động từ hiện tại.
J’apprends le français depuis deux ans.Tôi học tiếng Pháp được hai năm rồi.
Nous habitons ici depuis six mois.Chúng tôi sống ở đây được sáu tháng rồi.
2 · Depuis + mốc bắt đầu: kể từ
Ngày, thứ hoặc tuổi cho biết tình huống bắt đầu khi nào. Tình huống tiếp tục đến thời điểm quy chiếu.
| depuis lundi | từ thứ Hai |
| depuis l’âge de six ans | từ sáu tuổi |
Elle joue du piano depuis l’âge de six ans.Cô ấy chơi piano từ năm sáu tuổi.
3 · Pendant: hoạt động kéo dài bao lâu
Đo toàn bộ thời lượng hoạt động. Pendant dùng được với hoạt động quá khứ, thói quen và hoạt động tương lai. Trước một giai đoạn có tên, nó nghĩa là «trong».
Hier, j’ai révisé pendant une heure.Hôm qua tôi ôn bài một giờ.
Demain, nous travaillerons pendant deux heures.Ngày mai chúng tôi sẽ làm việc hai giờ.
Je révise pendant les vacances.Tôi ôn bài trong kỳ nghỉ.
4 · Pour: thời lượng dự định của kỳ lưu trú hoặc đặt chỗ
Dùng pour cho kỳ lưu trú dự định hoặc thời gian được đặt trước. Động từ có thể ở hiện tại hay quá khứ: thời lượng thuộc về kỳ lưu trú hoặc việc đặt chỗ.
Nous partons à Bordeaux pour quatre jours.Chúng tôi sẽ đến Bordeaux bốn ngày.
J’ai réservé une chambre pour deux nuits.Tôi đã đặt phòng hai đêm.
