Lỗi thường gặp

Dos hay dossier? Lưng người, lưng ghế và bìa hồ sơ

Ghép le dos và le dossier với sáu hình. Học cách gọi lưng người, lưng ghế, gáy sách và mặt sau tờ giấy, rồi kiểm tra lựa chọn.

Tóm tắt

Le dos là lưng người; le dossier là tựa lưng của ghế. Dùng au dos de la feuille cho mặt sau tờ giấy. Trong bối cảnh giấy tờ hoặc máy tính, un dossier là hồ sơ hay thư mục.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một ghế gỗ, bìa hồ sơ, sách và ba lô trong góc học tập.
Dossier có thể chỉ tựa lưng ghế hoặc bìa hồ sơ. Minh họa: Atelier

“Back” chỉ bộ phận nào?

Bạn dịch “back” sang tiếng Pháp như thế nào?

  • le dostên thông dụng cho tựa lưng ghếlưng người; mặt sau hoặc gáy của một số đồ vật

    Le dos du livre est abîmé.Gáy sách bị hỏng.

    Để chỉ phần đỡ lưng của ghế, nói le dossier de la chaise.

  • le dossierlưng ngườitựa lưng, hoặc hồ sơ/thư mục

    Le dossier du fauteuil est haut.Lưng ghế bành cao.

    Với người, nói le dos: On le voit de dos — ta nhìn thấy anh ấy từ phía sau.

  • au dos debên trong bìa hồ sơở mặt sau của

    Écris ton nom au dos de la feuille.Viết tên bạn ở mặt sau tờ giấy.

    Với tài liệu đặt trong bìa hồ sơ, dùng dans le dossier.

dossier nghĩa là gì trong tiếng Pháp?

Avant le cours
  1. Lina

    Où est mon dossier d’inscription ?

    Hồ sơ đăng ký của tôi đâu?

  2. Marc

    Sur la table, à côté de la chaise.

    Trên bàn, cạnh ghế.

  3. Lina

    Merci. Cette chaise a un dossier très bas.

    Cảm ơn. Ghế này có tựa lưng thấp quá.

  4. Marc

    Tu préfères le fauteuil ? Son dossier est plus haut.

    Bạn thích ghế bành hơn không? Tựa lưng của nó cao hơn.

  5. Lina

    Oui, merci. Je vais poser mon sac à dos par terre.

    Có, cảm ơn. Tôi sẽ đặt ba lô xuống sàn.

Cụm hoàn chỉnh hữu ích
Tiếng PhápTiếng Việt
de dosnhìn từ phía sau
le dossier du siègelưng ghế
au dos de la carteở mặt sau thẻ
ouvrir un dossier sur l’ordinateurmở thư mục trên máy tính

Dos vốn kết thúc bằng -s: un dos, des dos. Dossier thêm -s ở số nhiều: des dossiers. Cả hai danh từ đều giống đực. Trong le dossier de la chaise, la chaise vẫn là giống cái, còn tính từ mô tả le dossier thuộc giống đực: un dossier haut.

Câu 1Không cần tài khoản
Hoàn thành mô tả đồ đạc.Le ___ de cette chaise est en bois.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

dossier. Phần đỡ lưng của ghế là dossier. Lưng cơ thể là le dos.

Câu 2Không cần tài khoản
Trong au dos de la feuille, bạn viết tên ở đâu?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Ở mặt sau tờ giấy.. Au dos de la feuille nghĩa là ở mặt sau tờ giấy; dans le dossier nghĩa là trong bìa hồ sơ.

Câu 3Không cần tài khoản
Cụm nào cho biết người được nhìn từ phía sau?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

de dos. De dos mô tả góc nhìn một người, như trong On voit Lina de dos.