Thẻ ghi nhớ
Dụng cụ cầm tay tiếng Pháp: 24 thẻ ghi nhớ qua hình để sửa chữa trong nhà
Nhận biết hai mươi dụng cụ cầm tay thông dụng bằng tiếng Pháp cùng bốn món bổ sung cho góc làm việc. Dùng 24 thẻ ghi nhớ và câu hỏi qua hình để chọn dụng cụ cho việc sửa chữa đơn giản.
- A2
- 24 cards
- Kèm câu ví dụ
- Không lưu kết quả
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Búa là un marteau, tua vít là un tournevis, cờ lê là une clé. Các thẻ hình này dạy hai mươi dụng cụ cầm tay thông dụng và bốn món bổ sung để giữ góc làm việc nhỏ gọn gàng.

Toàn bộ thẻ
All 24 cards, with an example each
Đóng, vặn, siết và kẹp
- le marteaubúaLe marteau a un manche en bois.
- le tournevis plattua vít dẹtLe tournevis plat a une pointe plate.
- le tournevis cruciformetua vít chữ thậpPrends le tournevis cruciforme pour cette vis.
- la clé platecờ lê miệngCette clé plate convient à l’écrou.
- la clé à molettemỏ lếtLa clé à molette a une ouverture réglable.
- la clé Allenkhóa lục giácLa clé Allen entre dans la tête de cette vis.
- la pince universellekìm đa năngLa pince universelle est dans la boîte.
- la pince coupantekìm cắt dâyLa pince coupante coupe ce fil métallique.
Vươn tới, cắt, tạo hình và đo
- la pince à bec longkìm mũi nhọnPrends ce petit anneau avec la pince à bec long.
- la tenaillekìm nhổ đinhLa tenaille sert à retirer ce clou.
- la scie à maincưa tayLa scie à main est accrochée au mur.
- la scie à métauxcưa sắtLa scie à métaux a une lame fine.
- la limebìa hồ sơLa lime rend le bord moins rugueux.
- le ciseau à boisđục gỗLe ciseau à bois a une lame droite.
- le cutterdao rọcLa lame du cutter est rentrée.
- le mètre rubanthước dâyLe mètre ruban se range dans son boîtier.
Kiểm tra, giữ và hoàn thiện
- le niveau à bullethước thủyLa bulle est au centre du niveau à bulle.
- l’équerre (f.)êke thợ mộcL’équerre permet de tracer un angle droit.
- le serre-jointvam kẹpLe serre-joint maintient les deux planches.
- l’étau (m.)ê tô bànL’étau est fixé à l’établi.
- la boîte à outilshộp dụng cụJe range le marteau dans la boîte à outils.
- le rabotbào tayLe rabot enlève une fine couche de bois.
- la spatuledao cạoLa spatule a une lame large et plate.
- le papier de verregiấy nhámLe papier de verre est sur l’établi.
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa | Chú ý |
|---|---|---|
| le tournevis plat | tua vít dẹt | Đầu dẹt thẳng dùng cho vít có rãnh thẳng. |
| le tournevis cruciforme | tua vít chữ thập | Đầu hình chữ thập. |
| la clé Allen | khóa lục giác | Khóa lục giác gấp góc dùng cho lỗ lục giác. |
Tua vít, cờ lê, kìm và cưa
Tìm:
Dụng cụ tạo hình, đo và giữ
Tìm:
clé có thể nghĩa là chìa khóa cửa hoặc cờ lê. Tên đầy đủ làm rõ dụng cụ: clé plate, clé à molette, clé Allen. ciseau à bois là một chiếc đục; des ciseaux thường nghĩa là một chiếc kéo.
- Lina
La poignée bouge. Tu as un tournevis ?
Tay nắm bị lỏng. Bạn có tua vít không?
- Marc
Un plat ou un cruciforme ?
Loại dẹt hay chữ thập?
- Lina
Un cruciforme. La tête de la vis a une croix.
Chữ thập. Đầu vít có hình chữ thập.
- Marc
Il est dans la boîte à outils.
Nó ở trong hộp dụng cụ.