Danh sách từ vựng

Poignée hay anse: tay nắm, một nắm và vịnh nhỏ trong tiếng Pháp

Gọi tên tay nắm cửa, quai cốc và quai túi bằng tiếng Pháp. Thẻ hình và ví dụ ngắn cũng giải thích une poignée de và nghĩa ven biển của anse.

Tóm tắt

Dùng une poignée cho tay nắm cửa hoặc tay cầm va li và une anse cho quai cong của cốc hay giỏ. Cả hai thuộc giống cái; mô tả túi có thể dùng cả hai. Une poignée de cũng nghĩa là một nắm; ở bờ biển, une anse là vịnh nhỏ.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Cốc trắng trơn và giỏ đan có quai cong trên bàn bếp Pháp.
Cốc và giỏ minh họa hai dạng quen thuộc của anse. Minh họa: Atelier

Nhìn bộ phận rồi gọi tên

Bộ phận để cầm

la poignéef.tay cầm; chỗ nắmCette poignée est facile à saisir.
l’ansef.quai cong hoặc hình vòngLe panier a une grande anse.
les anses du sacf. pl.quai túiLes anses du sac sont longues.
tenir parcầm vàoTiens la tasse par son anse.

Nghĩa khác trong cụm đầy đủ

une poignée de mainf.cái bắt tayIls échangent une poignée de main.
une poignée de personnesf.một số ít ngườiUne poignée de personnes attend devant la salle.
une ansef.vịnh nhỏ; vũng biểnNous apercevons une anse depuis le sentier.

Sự khác nhau giữa poignée và anse là gì?

Mạo từ theo bộ phận bạn gọi tên
Toàn bộ đồ vậtPhầnMô tả
la portela poignée de la porteLa poignée est froide.
le panierl’anse du panierL’anse est solide.
le sacles anses du sacLes anses sont noires.

Trong son anse, son đứng trước nguyên âm dù anse thuộc giống cái. So sánh sa poignée. Dạng sở hữu không đổi giống của danh từ: une anse solide, une petite anse. Với túi, anses thường chỉ quai vòng, còn poignées chỉ chỗ nắm. Hình dáng và tên gọi thông thường giúp chọn từ.

Il ne reste qu’une poignée de personnes dans la salle.

Chỉ còn vài người trong phòng.

Une poignée de chỉ lượng nhỏ. Với người, đó là nghĩa bóng và không nêu số chính xác.

Câu 1Không cần tài khoản
Chọn từ tự nhiên cho quai cốc.L’___ de cette tasse est cassée.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

anse. Quai vòng của cốc là une anse: l’anse d’une tasse.

Câu 2Không cần tài khoản
Vì sao dùng son anse?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Vì *anse* bắt đầu bằng nguyên âm.. Dùng son trước danh từ giống cái bắt đầu bằng nguyên âm; anse vẫn thuộc giống cái.

Câu 3Không cần tài khoản
Câu này mô tả điều gì?Le bateau entre dans une anse.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Vịnh nhỏ.. Thuyền đi vào une anse cho thấy nghĩa ven biển: vịnh nhỏ.