Danh sách từ vựng
Từ vựng làm đồ da tiếng Pháp: 12 dụng cụ cắt và khâu qua hình ảnh
Học mười hai tên dụng cụ và phụ kiện đồ da tiếng Pháp, từ dùi đến khóa. Dùng thẻ hình, rồi làm theo yêu cầu trong buổi trình diễn thủ công.
- B1
- 12 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Từ tiếng Pháp chỉ da là le cuir. Với thao tác cắt, hãy nhận biết le couteau demi-lune, le cutter và l’emporte-pièce; với khâu tay, hãy tìm l’alêne, la griffe à frapper, l’aiguille de sellier và le fil poissé. Mười hai vật dụng dưới đây đưa bạn từ đường đánh dấu đến chiếc thắt lưng hoàn chỉnh.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Mười hai đồ vật trên bàn thợ da
Cắt và đo
Chuẩn bị và khâu
Hoàn thiện và gắn khóa
Ghép mỗi tên với dụng cụ hoặc phụ kiện
Tìm:
| Cụm từ tiếng Pháp | Nghĩa | Trong xưởng |
|---|---|---|
| découper le cuir | cắt da theo hình | Je découpe le cuir avec un couteau demi-lune. |
| percer un trou | đục một lỗ | L’emporte-pièce sert à percer un trou rond. |
| coudre à la main | khâu bằng tay | Elle coud le sac à la main. |
| en cuir | làm bằng da | Cette ceinture est en cuir marron. |
- Nora
Pour cette ceinture, je commence par tracer une ligne droite.
Với chiếc thắt lưng này, trước tiên tôi kẻ một đường thẳng.
- Tom
Tu veux la règle métallique ?
Bạn cần thước kim loại à?
- Nora
Oui, merci. Ensuite, passe-moi le couteau demi-lune pour découper le cuir.
Ừ, cảm ơn. Tiếp theo, đưa tôi dao bán nguyệt để cắt da.
- Tom
Et pour les trous de la boucle ?
Còn các lỗ cài khóa?
- Nora
Je prends l’emporte-pièce. Pour préparer la couture, apporte-moi la griffe à frapper et l’alêne.
Tôi sẽ dùng đột lỗ. Để chuẩn bị khâu, mang cho tôi đục lỗ khâu và dùi.
- Tom
Je pose aussi les aiguilles de sellier et le fil poissé à côté de toi.
Tôi sẽ để cả kim khâu da và chỉ sáp cạnh bạn.
- Nora
Parfait. La boucle et les rivets sont dans cette petite boîte.
Tốt lắm. Khóa và đinh tán ở trong hộp nhỏ này.
Trong buổi trình diễn, passe-moi nghĩa là “đưa tôi” và apporte-moi nghĩa là “mang cho tôi”. Nghe công việc sau pour hoặc servir à: pour découper, sert à percer. Un rivet giữ các lớp với nhau; une boucle cài thắt lưng hoặc quai. Cả hai đều là phụ kiện gắn kết, không phải dụng cụ cắt.