Luyện chia động từ
Làm theo hướng dẫn bằng tiếng Pháp: bạn làm gì trước?
Luyện hướng dẫn tiếng Pháp với d’abord, puis, avant de và si. Sắp xếp hành động, giữ điều kiện đi kèm và kiểm tra trình tự trong bài luyện ngắn.
- A2
- 4 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Giữ mỗi hành động với đối tượng rồi xếp theo thời gian. Avant de fermer nghĩa là có việc xảy ra trước khi đóng; si mở đầu bước áp dụng khi điều kiện được đáp ứng. Nhắc lại ngắn kiểm tra cả hai: D’abord, je signe, puis je vous donne le formulaire ?
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Làm sao làm theo hướng dẫn tiếng Pháp được nói?
- Agent
Prenez le formulaire et un stylo. Remplissez le formulaire, puis signez en bas.
Lấy mẫu đơn và bút. Điền mẫu rồi ký phía dưới.
- Agent
Avant de fermer l’enveloppe, vérifiez votre nom et votre adresse.
Trước khi dán phong bì, kiểm tra tên và địa chỉ.
- Agent
Si vous avez une copie de votre carte, ajoutez-la au dossier.
Nếu có bản sao thẻ, thêm vào hồ sơ.
- Vous
Donc, je vérifie les informations avant de fermer l’enveloppe ?
Vậy tôi kiểm tra thông tin trước khi dán phong bì?
- Agent
Oui, exactement. Ensuite, donnez-moi le dossier.
Đúng vậy. Sau đó đưa tôi hồ sơ.
Giữ hành động và đối tượng cùng nhau
Tìm:
| Bạn nghe | Phần cần giữ |
|---|---|
| D’abord, remplissez le formulaire. | Bắt đầu bằng việc điền. |
| Puis signez en bas. | Ký sau khi điền. |
| Avant de fermer, vérifiez votre adresse. | Kiểm tra địa chỉ trước khi dán. |
| Si vous avez une copie, ajoutez-la. | Thêm bản sao nếu bạn có. |
| Le dossier est assez épais. | Câu này mô tả hồ sơ; không thêm hành động. |
Động từ nhắc đầu đôi khi là hành động xảy ra sau. Trong Avant de partir, prenez votre dossier, rời đi được nhắc trước nhưng lấy hồ sơ phải làm trước. Giữ le dossier cạnh prenez trong ghi chú; danh sách danh từ làm mất chỉ dẫn.
1 · Viết hành động đầu thành mệnh lệnh, dùng động từ trong gợi ý
- Avant de sortir, prenez un ticket. → D’abord, un ticket. (prendre)
- Avant de signer, lisez le formulaire. → D’abord, le formulaire. (lire)
- Avant de ranger le stylo, signez ici. → D’abord, ici. (signer)
- Avant de fermer le dossier, vérifiez votre nom. → D’abord, votre nom. (vérifier)