Conditions nécessaires et suffisantes
1 · Cần: kết quả đòi hỏi điều kiện
Đọc A seulement si B là “A đòi hỏi B”. Từ A suy ra B. Chỉ có B thì A vẫn bỏ ngỏ.
| une condition nécessaire | một điều kiện tiên quyết |
| il faut… | cần phải… |
L’accès est autorisé seulement si la réservation est confirmée.Chỉ được phép vào nếu việc đặt chỗ đã xác nhận.
2 · Đủ: điều kiện xác lập kết quả
Đọc Si A, alors B là “A đủ cho B” theo quy tắc đã nêu. Các con đường khác tới B vẫn có thể có.
| une condition suffisante | một điều kiện đã đủ |
| il suffit de… | chỉ cần… là đủ |
Pour recevoir le programme par courriel, il suffit d’en faire la demande.Để nhận chương trình qua email, chỉ cần yêu cầu.
3 · Cả hai: đúng theo hai chiều
Si et seulement si cho quan hệ tương đương: mỗi bên suy ra bên kia. Giữ đúng kết quả đang xét.
Le statut « complet » est attribué si et seulement si toutes les pièces demandées ont été reçues.Trạng thái “đầy đủ” được gán khi và chỉ khi đã nhận mọi giấy tờ yêu cầu.
4 · Nhiều điều kiện cần gộp lại không tự động thành đủ
Danh sách điều kiện bắt buộc cho các điều kiện tiên quyết. Để coi cả danh sách là đủ, quy tắc còn phải xác lập tính đủ.
Ces trois conditions sont nécessaires ; le texte ne précise pas si elles sont suffisantes.Ba điều kiện này là cần; văn bản không nói chúng có đủ không.
