Dicter une adresse électronique
1 · Gọi tên từng ký hiệu
Bốn tên này bao quát các ký hiệu trong ví dụ bên dưới.
| un point | dấu chấm: . |
| une arobase | dấu a còng: @ |
| un tiret | dấu gạch nối: - |
| un tiret bas | dấu gạch dưới: _ |
Il y a un point entre le prénom et le nom.Có dấu chấm giữa tên và họ.
2 · Chia địa chỉ tại @
Đọc phần trước dấu a còng, rồi tên miền. Đọc [email protected] như sau.
Lina, point, Morel, arobase, example, point, test.Lina, chấm, Morel, a còng, example, chấm, test.
Je vous épelle le domaine : E-X-A-M-P-L-E, point, T-E-S-T.Tôi đánh vần tên miền: E-X-A-M-P-L-E, chấm, T-E-S-T.
3 · Đánh vần phần chưa chắc
Tên được đánh vần giúp người nghe kiểm tra chính xác. Với chữ lặp lại, nêu số lượng.
Morel : M-O-R-E-L, avec un seul L.Morel: M-O-R-E-L, có một chữ L.
Emma : E, deux M, A.Emma: E, hai chữ M, A.
4 · Sửa ký hiệu và vị trí
Remplacer X par Y cho biết chiều thay đổi: bỏ X và đặt Y vào chỗ đó.
Après « lina », c’est un point, pas un tiret.Sau “lina” là dấu chấm, không phải gạch nối.
Pouvez-vous remplacer le tiret par un point ?Anh/chị thay gạch nối bằng dấu chấm được không?
5 · Nghe lại toàn bộ địa chỉ
Nhờ đọc lại đầy đủ để kiểm tra cả tên miền.
Pouvez-vous me relire l’adresse complète ?Anh/chị đọc lại toàn bộ địa chỉ cho tôi được không?
Oui, c’est bien cela. Merci.Vâng, đúng rồi. Cảm ơn.
