Sổ tay mẫu câu
Xin tệp đính kèm ở định dạng khác bằng tiếng Pháp
Nhờ gửi lại tệp dạng PDF hoặc bản có thể chỉnh sửa bằng tiếng Pháp. Luyện nêu tệp đính kèm, giải thích mục đích dùng và xác nhận bản thay thế.
- B1
- 12 phrases
- 3 situations
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Nói Je n’arrive pas à ouvrir la pièce jointe. Pourriez-vous me la renvoyer dans un autre format ? Sau đó nêu mục đích: Je souhaite seulement la consulter khi chỉ đọc, hoặc J’ai besoin de la modifier khi cần sửa.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Xác định tệp đính kèm
Nêu tên tệp để người gửi tìm đúng trong email.
Xin bản để đọc
Yêu cầu này nhằm xem thông tin.
Xin bản có thể chỉnh sửa
Dùng cách này khi bạn cần sửa nội dung.
Xin tệp ở định dạng khác bằng tiếng Pháp như thế nào?
Bonjour Nora, merci pour le programme. Je n’arrive pas à ouvrir la pièce jointe « Programme de jeudi ». Pourriez-vous me la renvoyer en PDF ? Je souhaite seulement consulter les horaires. Merci de votre aide. Bien cordialement, Adam
Chào Nora, cảm ơn bạn đã gửi chương trình. Tôi không mở được tệp đính kèm “Chương trình thứ Năm”. Bạn gửi lại dạng PDF được không? Tôi chỉ muốn đọc giờ giấc. Cảm ơn bạn đã giúp. Trân trọng, Adam
| Danh từ | Yêu cầu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| la pièce jointe | Pourriez-vous me la renvoyer ? | Bạn gửi lại tệp đính kèm được không? |
| le fichier | Pourriez-vous me le renvoyer ? | Bạn gửi lại tệp được không? |
| les documents | Pourriez-vous me les renvoyer ? | Bạn gửi lại các tài liệu được không? |
Renvoyer nghĩa là gửi lại; envoyer nghĩa là gửi. Trong me la renvoyer, me chỉ người nhận và la thay cho tệp đính kèm. Cả hai đại từ đứng trước động từ nguyên mẫu. Dans un autre format để ngỏ lựa chọn; en PDF nêu định dạng được yêu cầu.
Trả lời sau khi thử bản mới
- Nora
Voici le programme en PDF.
Đây là chương trình dạng PDF.
- Adam
Merci, cette version s’ouvre correctement. Je peux lire les horaires.
Cảm ơn, bản này mở bình thường. Tôi đọc được giờ giấc.
Merci pour le nouvel envoi. Je n’arrive toujours pas à ouvrir le fichier. Pourriez-vous m’envoyer les horaires dans le corps du courriel ?
Cảm ơn bạn đã gửi lại. Tôi vẫn không mở được tệp. Bạn gửi giờ giấc ngay trong nội dung email được không?