Réussir à hay essayer de: lần thử có thành công không?
So sánh thử và thành công qua cảnh cửa kẹt. Học essayer de và réussir à, xem bốn đồ vật minh họa và kiểm tra kết quả.
Tóm tắt
Essayer de + động từ nguyên mẫu nghĩa là thử; réussir à + động từ nguyên mẫu nghĩa là làm được hoặc thành công. J’ai essayé d’ouvrir la porte nêu một lần thử. J’ai réussi à ouvrir la porte cho biết cửa đã mở trong lần đó.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

réussir à và essayer de khác nhau thế nào?
essayer dethử làm
Trọng tâm: Nỗ lực; kết quả có thể được nêu riêng sau đó
essayer de + infinitif
J’ai essayé de comprendre son explication.
Tôi đã cố hiểu lời giải thích của anh ấy.
Elle essaie d’ouvrir la porte.
Cô ấy đang thử mở cửa.
réussir àlàm được
Trọng tâm: Thành công ở hành động do động từ nguyên mẫu nêu
réussir à + infinitif
J’ai réussi à comprendre son explication.
Tôi đã hiểu được lời giải thích của anh ấy.
Elle a réussi à ouvrir la porte.
Cô ấy đã mở được cửa.
Nghe phần tiếp theo của lần thử: j’ai essayé et j’ai réussi cho kết quả thành công; j’ai essayé, mais je n’ai pas réussi cho kết quả không thành công. Động từ nguyên mẫu xác định điều thành công: trong các ví dụ này, kết quả là mở cửa.
Cánh cửa không chịu mở
Bốn đồ vật trong cảnh
Tìm:
- Inès
J’ai essayé d’ouvrir la porte, mais la poignée ne bouge pas.
Tôi thử mở cửa nhưng tay nắm không nhúc nhích.
- Sami
Tu pourrais essayer de tourner la clé dans l’autre sens.
Bạn thử xoay chìa khóa theo chiều ngược lại xem.
- Inès
Ah, ça marche ! J’ai réussi à ouvrir la porte.
À, được rồi! Tôi mở được cửa rồi.
- Sami
Parfait. Entre !
Tốt. Vào đi!
Giới từ nào đi với réussir và essayer?
| Thử | Thành công |
|---|---|
| J’essaie de comprendre. | Je réussis à comprendre. |
| Nous essayons de comprendre. | Nous réussissons à comprendre. |
| J’ai essayé d’ouvrir. | J’ai réussi à ouvrir. |
Trước nguyên âm, de thành d’: essayer d’ouvrir. Giữ à trong réussir à ouvrir. Cả j’essaie và j’essaye đều là cách viết hiện tại được chấp nhận. Ở tương lai, je réussirai à ouvrir dự kiến thành công; cảnh quá khứ trên kể một thành công đã đạt được.