Bài trắc nghiệm

Sửa văn bản tiếng Pháp: nhận ra tám thay đổi về nghĩa

So thông báo đặt chỗ tiếng Pháp với bản sửa. Tám câu hỏi kiểm tra hạn, sự cho phép, điều kiện, trách nhiệm và khác biệt giữa hồi đáp với phê duyệt.

Tóm tắt

So điều độc giả được làm, phải làm hoặc có thể trông đợi trong mỗi bản. Theo sáu chi tiết: chủ thể, hành động, hạn, sự cho phép, điều kiện và trạng thái quyết định. Đổi nhỏ như jusqu’au thành le có thể đổi cả quy trình.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Hai đồng nghiệp xem hai tờ hoàn toàn trắng đặt cạnh nhau tại quầy tiếp nhận hội trường cộng đồng, phía sau là phòng họp yên tĩnh.
Nhóm kiểm tra la disponibilité de la salle. Minh họa: Atelier

Phát hiện thay đổi nghĩa giữa hai bản như thế nào?

Version de référence : Les responsables de groupe peuvent demander un créneau jusqu’au 12 juin. La confirmation dépend de la disponibilité de la salle. L’équipe d’accueil transmettra une réponse.

Bản tham chiếu: Trưởng nhóm được yêu cầu khung giờ tới hết ngày 12 tháng Sáu. Xác nhận phụ thuộc phòng còn trống. Nhóm tiếp nhận sẽ gửi hồi đáp.

Version révisée : Les groupes recevront un créneau le 12 juin. Chaque demande sera confirmée par le service technique.

Bản sửa: Các nhóm sẽ nhận khung giờ vào ngày 12 tháng Sáu. Mọi yêu cầu sẽ được bộ phận kỹ thuật xác nhận.

Coi bản đầu là tham chiếu cho phép so này. Chú thích hữu ích nêu tác động sửa: “hạn yêu cầu đổi thành ngày phân khung” rõ hơn “cách nói ngày thay đổi”. Đối chiếu mỗi đáp án với toàn thông báo; câu có thể sửa một chi tiết mà vẫn để chi tiết khác bị đổi.

  1. Câu 1Không cần tài khoản
    Trong bản tham chiếu, 12 tháng Sáu đánh dấu gì?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Ngày cuối để yêu cầu khung giờ.. Jusqu’au 12 juin đặt hạn yêu cầu. Bản tham chiếu không cho ngày phân khung hay ngày hồi đáp.

  2. Câu 2Không cần tài khoản
    Ai được yêu cầu trong bản tham chiếu?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Các trưởng nhóm.. Les responsables de groupe nêu người đủ quyền yêu cầu. Thay bằng les groupes mất độ chính xác ấy.

  3. Câu 3Không cần tài khoản
    Chi tiết nào biến mất trong bản sửa?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    La disponibilité de la salle.. Bản tham chiếu khiến xác nhận phụ thuộc phòng còn trống. Bản sửa thay điều kiện ấy bằng xác nhận mọi yêu cầu.

  4. Câu 4Không cần tài khoản
    Thay đổi nào liên quan trách nhiệm?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Tiếp nhận thành bộ phận kỹ thuật.. Bản tham chiếu giao hồi đáp cho tiếp nhận; bản sửa giao xác nhận cho kỹ thuật. Hành động cũng đổi.

  5. Câu 5Không cần tài khoản
    Câu nào giữ hạn trong bản tham chiếu?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Les demandes peuvent être déposées au plus tard le 12 juin.. Au plus tard le 12 juin giữ ngày yêu cầu cuối. Các câu khác đưa ngày cho hành động khác.

  6. Câu 6Không cần tài khoản
    transmettra une réponse hứa điều gì?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Hồi đáp có thể chấp nhận hoặc từ chối yêu cầu.. Hồi đáp chưa chắc là chấp thuận. Bản tham chiếu quy định riêng xác nhận phụ thuộc phòng còn trống.

  7. Câu 7Không cần tài khoản
    Bản nào gần toàn bộ tham chiếu nhất?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Les responsables peuvent demander un créneau au plus tard le 12 juin. L’accueil répondra ; la confirmation dépendra de la disponibilité de la salle.. Bản này giữ người yêu cầu, hạn, người trả lời và điều kiện phòng trống. Không thêm ngày hồi đáp hay khung được bảo đảm.

  8. Câu 8Không cần tài khoản
    Bạn khôi phục hạn. Còn cần kiểm tra cuối gì?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Kiểm tra toàn bài về lời hứa còn sót, chủ thể bị đổi và điều kiện bị mất.. Ngày được sửa có thể cùng tồn tại với lời hứa chấp nhận chắc chắn. Cả quy trình sửa vẫn phải khớp tham chiếu.

Dùng lượt kiểm tra tương tự cho bản sửa tiếp

Công cụ tự rà soát, không chấm điểm. Các dấu tích không được lưu.