Bàn giao nhiệm vụ bằng tiếng Pháp: tin nhắn đồng nghiệp có thể làm theo
Viết tin nhắn bàn giao tiếng Pháp rõ ràng với bản hiện tại, phần đã kiểm tra, việc còn lại và câu trả lời nhận theo dõi tiếp.
Tóm tắt
Bàn giao hữu ích nêu việc đã sẵn sàng, việc còn lại và thông tin mới nhất ở đâu. Yêu cầu rõ hành động tiếp theo: Peux-tu reprendre le suivi jusqu’à lundi ? Rồi kiểm tra lời đáp của đồng nghiệp.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bàn giao nhiệm vụ bằng tiếng Pháp thế nào?
Bonjour Malik, je te transmets la version mise à jour du dossier clients. Les coordonnées sont vérifiées. Il reste à confirmer la date de livraison de la commande 24. Le dernier échange avec le fournisseur est dans le dossier partagé, sous « Commande 24 ». Peux-tu reprendre le suivi jusqu’à mon retour lundi et demander cette confirmation au fournisseur ? Merci, Nora.
Chào Malik, tôi gửi bạn bản cập nhật hồ sơ khách hàng. Thông tin liên hệ đã kiểm tra. Ngày giao đơn hàng 24 vẫn cần xác nhận. Trao đổi mới nhất với nhà cung cấp nằm trong thư mục chung, mục “Đơn hàng 24”. Bạn tiếp quản việc theo dõi đến khi tôi về vào thứ Hai và xin nhà cung cấp xác nhận ngày đó được không? Cảm ơn, Nora.
| Chi tiết | Từ ngữ trong tin nhắn | Vì sao hữu ích |
|---|---|---|
| Phiên bản hiện tại | la version mise à jour | Xác định phiên bản cần dùng. |
| Phần đã kiểm tra | Les coordonnées sont vérifiées. | Nêu phần đã được kiểm tra. |
| Hành động còn lại | confirmer la date de livraison | Nêu hành động tiếp theo cụ thể. |
| Thông tin hỗ trợ | sous « Commande 24 » | Chỉ tới trao đổi mới nhất. |
| Giai đoạn | jusqu’à mon retour lundi | Giới hạn thời gian nhờ phụ trách thay. |
Đọc cả lời nhận việc lẫn cách theo dõi
- Malik
Oui, je m’en charge jusqu’à ton retour lundi. Où dois-je noter la réponse ?
Được, tôi sẽ phụ trách đến khi bạn về thứ Hai. Tôi nên ghi câu trả lời ở đâu?
- Nora
Dans le tableau partagé, à la ligne de la commande 24.
Trong bảng chung, ở dòng đơn hàng 24.
- Malik
Et si le fournisseur ne confirme pas la date ?
Nếu nhà cung cấp không xác nhận ngày thì sao?
- Nora
Indique que nous attendons toujours sa confirmation.
Ghi rõ chúng ta vẫn chờ họ xác nhận.
- Malik
D’accord. Je noterai sa réponse et ce qui reste à confirmer.
Được. Tôi sẽ ghi câu trả lời và điều còn cần xác nhận.
Je te transmets… cho biết bạn đang gửi thứ gì. Je m’en charge là lời người nhận đồng ý làm việc được nhờ. Reprendre le suivi ở đây nghĩa là tiếp quản việc theo dõi. Giữ mã đơn hàng và ngày kết thúc phụ trách thay để đồng nghiệp trả lời yêu cầu cụ thể.