Phạm vi
Bạn vui đến đâu? Tiếng Pháp từ content đến aux anges
Content, heureux, ravi, enchanté, fou de joie, aux anges, au septième ciel: thang hạnh phúc tiếng Pháp với từ phù hợp cho từng mức niềm vui.
- B1
- 7 steps
- hài lòng → ngây ngất
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Từ vui nhẹ đến ngây ngất: content (hài lòng), heureux (hạnh phúc), ravi (rất vui), enchanté (vui mừng, cũng là "rất vui được gặp bạn"), fou de joie (mừng phát điên), aux anges (sung sướng), au septième ciel (như trên chín tầng mây).
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

ngây ngất
- Je suis au septième ciel.Tôi như trên chín tầng mây.
- Je suis aux anges.Tôi sung sướng.Nghĩa đen là ở cùng các thiên thần.
- Je suis fou / folle de joie.Tôi mừng phát điên.
- Je suis enchanté(e).Tôi rất vui.Cũng có nghĩa: Enchanté ! = rất vui được gặp bạn.
- Je suis ravi(e).Tôi rất vui.Lịch sự và thân tình.
- Je suis heureux / heureuse.Tôi hạnh phúc.Hạnh phúc sâu sắc hơn.
- Je suis content(e).Tôi hài lòng.Sự hài lòng thường ngày.
hài lòng
Nghe cách dùng thực tế
- Amie
J'ai eu le poste !
Tôi được nhận việc rồi!
- Toi
C'est génial ! Tu dois être aux anges !
Tuyệt quá! Chắc bạn sung sướng lắm!
- Amie
Je suis folle de joie ! On fête ça ce soir ?
Tôi mừng phát điên! Tối nay ăn mừng nhé?
Content và heureux khác nhau: content nói về tình huống cụ thể (je suis content du résultat), heureux nói về trạng thái sâu sắc hơn (il est heureux dans sa vie). Ravi là từ lịch sự dùng được nhiều dịp: Ravi de vous rencontrer, ravi de vous aider.
Je suis content que tu sois venu.
Tôi vui vì bạn đã đến.
Content que + thức giả định (subjonctif).
Nous sommes ravis de vous accueillir.
Chúng tôi rất vui được đón tiếp bạn.
- Je suis content de tu viens.Je suis content que tu viennes.
Content que + thức giả định (subjonctif).
- Je suis heureux de le résultat.Je suis content du résultat.
Content de cho kết quả cụ thể.