Dự định, đang diễn ra hay đã xong? Kiểm tra hành động trong tiếng Pháp
Theo một tin nhắn từ kế hoạch đến hành động hoàn tất. So sánh cách diễn đạt giai đoạn hành động, sửa lời cập nhật gây hiểu nhầm và kiểm tra ba lựa chọn.
Je vais répondre trình bày hành động tương lai; je suis en train de répondre đặt việc trả lời vào giai đoạn đang diễn ra; j’ai répondu kể việc đó đã hoàn tất. Giữ sự khác biệt này khi sửa lời cập nhật.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Làm sao biết hành động là dự định, đang diễn ra hay đã xong trong tiếng Pháp?
| Giai đoạn | Lời cập nhật tiếng Pháp | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Kế hoạch | Léa va envoyer sa réponse. | Cô ấy sẽ gửi câu trả lời. |
| Ngay trước | Léa est sur le point d’envoyer sa réponse. | Cô ấy sắp gửi câu trả lời. |
| Đang diễn ra | Léa est en train de rédiger sa réponse. | Cô ấy đang viết câu trả lời. |
| Lần thử | Léa a essayé d’envoyer sa réponse. | Cô ấy đã thử gửi; kết quả vẫn để ngỏ. |
| Kết quả | Léa a réussi à envoyer sa réponse. | Cô ấy đã gửi được. |
Soạn và gửi là hai hành động. Elle a rédigé sa réponse cho biết việc viết đã xong; gửi vẫn có thể là bước tiếp theo. Theo dõi cả hành động lẫn giai đoạn của nó.
Đọc lời cập nhật như trao đổi ngắn
- Sami
Tu as envoyé ta réponse ?
Bạn gửi câu trả lời chưa?
- Léa
Pas encore. Je suis en train de la relire.
Chưa. Tôi đang đọc lại.
- Sami
Tu vas l’envoyer aujourd’hui ?
Hôm nay bạn có định gửi không?
- Léa
Oui, dès que j’aurai vérifié la date.
Có, ngay khi kiểm tra ngày xong.
Sửa phần làm thay đổi sự thật
- Léa a envoyé sa réponse.Léa est en train de relire sa réponse.
Trong trao đổi trên, câu thứ hai nêu hành động hiện tại. Câu đầu kể việc gửi đã xong quá sớm.
- Léa a réussi de répondre.Léa a réussi à répondre.
Dùng réussir à + động từ nguyên mẫu cho kết quả thành công. Lần thử dùng essayer de.
À neuf heures, Léa était sur le point d’envoyer sa réponse, mais Sami l’a interrompue.
Lúc chín giờ, Léa sắp gửi câu trả lời thì Sami ngắt lời.
Était đưa góc nhìn về quá khứ. Sur le point de vẫn mô tả thời điểm ngay trước hành động.