Soutenir, supporter, autoriser, permettre: bốn mẫu tiếng Pháp hữu ích
Chọn động từ tiếng Pháp đúng để ủng hộ ai đó, chịu tiếng ồn, cho phép hoặc tạo điều kiện thực hiện hành động. So sánh mẫu câu và thử bốn câu hỏi.
Tóm tắt
Dùng soutenir để ủng hộ một người hoặc ý tưởng, và supporter để chịu đựng điều gì. Autoriser quelqu’un à faire quelque chose cho phép; permettre à quelqu’un de faire quelque chose có thể cho phép hoặc tạo điều kiện để hành động thực hiện được.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

soutenirủng hộ, hậu thuẫn
Trọng tâm: người hoặc ý tưởng bạn đứng về phía
soutenir + quelqu’un / une idée
Je soutiens Nora dans son projet.
Tôi ủng hộ Nora trong dự án của cô ấy.
Nous soutenons cette proposition.
Chúng tôi ủng hộ đề xuất này.
supporterchịu đựng
Trọng tâm: điều bạn thấy khó chịu đựng
supporter + quelque chose
Je ne supporte pas les interruptions.
Tôi không chịu nổi việc bị ngắt lời.
Elle supporte mal les critiques.
Cô ấy thấy khó chịu đựng lời chỉ trích.
autorisercho phép, cấp phép
Trọng tâm: sự cho phép dành cho ai đó
autoriser quelqu’un à + infinitif
L’animatrice nous autorise à poser des questions.
Người điều phối cho phép chúng tôi đặt câu hỏi.
permettrecho phép, tạo điều kiện
Trọng tâm: sự cho phép hoặc phương tiện để hành động
permettre à quelqu’un de + infinitif
Ce résumé me permet de comprendre le débat.
Bản tóm tắt này giúp tôi hiểu cuộc tranh luận.
- Nora
Tu soutiens ma proposition ?
Bạn có ủng hộ đề xuất của tôi không?
- Samir
Oui, mais je ne supporte pas les interruptions.
Có, nhưng tôi không chịu nổi việc bị ngắt lời.
- Animatrice
Je vous autorise à prendre la parole chacun à votre tour.
Mọi người có thể lần lượt nói.
- Nora
Merci. Cela me permet de finir mon explication.
Cảm ơn. Như vậy tôi có thể giải thích xong.
Chú ý ai hành động. Người điều phối cho phép; cách phân lượt nói giúp giải thích xong. Permettre cũng dùng để cho phép: Je vous permets de partir plus tôt. Giữ trọn mẫu, nhất là à sau autoriser và de trước động từ nguyên mẫu sau permettre.
| Động từ | Với chủ ngữ tôi | Với chủ ngữ chúng tôi |
|---|---|---|
| soutenir | je soutiens | nous soutenons |
| supporter | je supporte | nous supportons |
| autoriser | j’autorise | nous autorisons |
| permettre | je permets | nous permettons |
Mon frère supporte l’équipe de Lyon.
Anh trai tôi cổ vũ đội Lyon.
Trong thể thao, supporter une équipe nghĩa là cổ vũ một đội. Ghi nhớ nghĩa hữu ích này bên cạnh nghĩa chịu đựng.
- Elle autorise les élèves de parler.Elle autorise les élèves à parler.
Dùng autoriser quelqu’un à theo sau bởi động từ nguyên mẫu.
- Cela me permet à comprendre.Cela me permet de comprendre.
Dùng permettre à quelqu’un de. Đại từ me đã chỉ người.