Bảng tóm tắt

Từ chính tả đến âm tiếng Pháp: bảng dự đoán thực hành

Đọc nhóm chữ tiếng Pháp, nhận ra đuôi động từ câm và kiểm tra cả từ. Bảng sáu quy tắc với ví dụ, hình ảnh và bài trắc nghiệm ngắn.

Tóm tắt

Đọc cả từ, xác định đuôi rồi tìm các nhóm chữ như ou, eau và ch. Dùng các quy tắc đó để dự đoán ban đầu. Tra cả từ trong từ điển hoặc hỏi giáo viên, rồi đọc trong câu.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một bát súp cạnh đĩa có cá nguyên con đã nấu, trên bàn bếp đơn giản ở Pháp.
Bữa ăn tạo ngữ cảnh cho soupe và poisson. Minh họa: Atelier

Des lettres aux sons

1 · Đọc liền các nhóm chữ nguyên âm thông dụng

Ou thường cho /u/; eau cho /o/. Một nhóm chữ có thể biểu thị một nguyên âm.

soupe /sup/súp: ou → /u/
eau /o/nước: eau → /o/

La soupe est chaude.Súp nóng.

2 · Kiểm tra chữ sau c

Trước e, i hoặc y, c thường cho /s/. Trước a, o hoặc u, thường cho /k/. Ç giữ /s/ trước a, o hoặc u.

Un café, merci.Cho tôi một cà phê, cảm ơn.

Le garçon attend ici.Cậu bé đang đợi ở đây.

3 · Tìm chữ hỗ trợ đi với g

G thường cho /ʒ/ trước e hoặc i. Trong guitare, u giữ /g/ trước i và không tự thêm nguyên âm.

gâteau /ɡato/bánh ngọt: g → /ɡ/
guitare /ɡitaʁ/đàn ghi ta: gu → /ɡ/

4 · So sánh s và ss giữa các nguyên âm

s đơn giữa các nguyên âm thường cho /z/; ss cho /s/. Đọc cả hai chữ phụ âm thành một âm /s/.

poison /pwazɔ̃/chất độc: /z/
poisson /pwasɔ̃/cá: /s/

5 · Nhận ra đuôi động từ

Trong dạng hiện tại có quy tắc như parlent, -ent cuối câm. Trong tính từ lent, en thuộc nguyên âm mũi.

parlent /paʁl/họ nói
lent /lɑ̃/chậm

Elles parlent lentement.Họ nói chậm.

6 · Kiểm tra đuôi trong cả từ

Động từ nguyên mẫu -er có quy tắc kết thúc bằng /e/: parler /paʁle/. Các từ khác có đuôi riêng: hiver kết thúc bằng /ɛʁ/.

J’aime parler avec toi.Tôi thích nói chuyện với bạn.

L’hiver est froid.Mùa đông lạnh.

Dự đoán phát âm tiếng Pháp từ chính tả thế nào?

Nói nhóm chữ rồi đến cả từ

Xét soupe: nhóm ou cho /u/, còn chữ e cuối câm trong /sup/. Với poisson, giữ oi liền nhau thành /wa/ và ss thành /s/. Tiếp theo đọc cả ví dụ. Dự đoán từ cho điểm bắt đầu; câu thêm nhịp điệu và liên kết âm.

Câu 1Không cần tài khoản
ss biểu thị âm nào trong poisson?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

/s/. Chữ đôi ss cho /s/ giữa các nguyên âm này: /pwasɔ̃/.

Câu 2Không cần tài khoản
Đuôi nào câm trong elles parlent?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Đuôi động từ -ent. Đuôi số nhiều hiện tại -ent câm: parlent /paʁl/.

Câu 3Không cần tài khoản
Từ nào kết thúc bằng /e/?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

parler. Động từ nguyên mẫu có quy tắc parler đọc /paʁle/; hiver và mer kết thúc bằng /ɛʁ/.