Lỗi thường gặp
Cách nói "Tôi đồng ý" bằng tiếng Pháp (không phải je suis agree)
"Tôi đồng ý" là je suis d'accord, không phải je agree hay j'agrée. Học d'accord, être d'accord avec, cách đồng ý một phần hoặc phản đối lịch sự.
- A1
- 2 corrections
- Ví dụ và cách sửa
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Nói Je suis d'accord (Tôi đồng ý). Đồng ý với ai: Je suis d'accord avec toi / vous. Đồng ý làm gì: Je suis d'accord pour partir à huit heures. D'accord đứng một mình nghĩa là "Được".
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

- agréerđồng ýchấp nhận (rất trang trọng, chủ yếu ở lời kết thư)
Veuillez agréer mes salutations distinguées.Trân trọng.
Muốn nói "Tôi đồng ý", dùng je suis d'accord.
- accorderđồng ý (với ai)cho phép, cấp; lên dây (nhạc cụ)
Le directeur m'a accordé un jour de congé.Giám đốc cho tôi nghỉ một ngày.
Đồng ý với ai: être d'accord avec quelqu'un.
- Je agree avec toi.Je suis d'accord avec toi.
Tiếng Pháp dùng être + d'accord.
- J'accorde avec vous.Je suis d'accord avec vous.
Accorder nghĩa là cho phép hoặc cấp, không phải đồng ý.
- Je suis d'accord à ton idée.Je suis d'accord avec ton idée.
“Đồng ý với” dùng with trong tiếng Anh, avec trong tiếng Pháp.
- Je ne suis pas d'accord de partir.Je ne suis pas d'accord pour partir.
Đồng ý làm gì: d'accord pour + động từ nguyên mẫu.
Nói “Tôi đồng ý” và “Tôi không đồng ý” bằng tiếng Pháp thế nào?
| French | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tout à fait. | Hoàn toàn đúng. |
| Je suis entièrement d'accord. | Tôi hoàn toàn đồng ý. |
| Je suis d'accord avec toi. | Tôi đồng ý với bạn. |
| Oui et non. | Vừa có vừa không. |
| Je suis d'accord sur un point, mais… | Tôi đồng ý một điểm, nhưng… |
| Je ne suis pas vraiment d'accord. | Tôi không hẳn đồng ý. |
| Pas du tout. | Hoàn toàn không. |
D'accord đứng một mình là "Được" thông dụng (thường viết ngắn d'acc trong tin nhắn), nên có thể chấp nhận kế hoạch mà không nêu quan điểm. Để thể hiện cùng ý kiến, dùng đầy đủ je suis d'accord avec toi. Trong họp, je partage votre avis (Tôi cùng quan điểm với bạn) trang trọng hơn một chút.
- Clara
On va au restaurant italien ce soir ?
Tối nay mình đi nhà hàng Ý nhé?
- Toi
D'accord ! Je suis d'accord pour huit heures.
Được! Tám giờ thì tiện cho tôi.
- Clara
Et on invite Hugo ?
Mời cả Hugo nhé?
- Toi
Je ne suis pas sûr… il est toujours en retard !
Tôi chưa chắc… anh ấy luôn đến muộn!