Il reste hay il manque? Còn gì và thiếu gì trong tiếng Pháp
Il reste nghĩa là vẫn còn; il manque nghĩa là thiếu thứ gì đó. Học hai cấu trúc vô nhân xưng qua ví dụ về đồ còn sẵn, thời gian và tiền bạc, rồi luyện tập.
Tóm tắt
Il reste + lượng cho biết thứ vẫn còn: Il reste deux yaourts. Il manque + lượng cho biết phần còn thiếu so với nhu cầu: Il manque deux chaises. Cả hai đều là cấu trúc vô nhân xưng: il diễn đạt ý “có”, và động từ luôn ở số ít.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

il restecòn lại…
Trọng tâm: phần còn lại sau khi dùng
il reste + (du / des / số đếm) + danh từ
Il reste du pain ?
Còn bánh mì không?
Il reste dix minutes.
Còn mười phút.
il manquethiếu…
Trọng tâm: chênh lệch giữa những gì bạn có và những gì bạn cần
il manque + số đếm / du / des + danh từ
Il manque une page.
Thiếu một trang.
Il manque trois euros.
Chúng ta còn thiếu ba euro.
il reste và il manque khác nhau như thế nào?
Hãy tưởng tượng bạn cần mười hai chiếc ghế cho cuộc họp và đang có chín chiếc. Bạn có thể nói theo số đang có hoặc số còn thiếu: Il reste neuf chaises dans la salle (trong phòng còn chín chiếc ghế) / Il manque trois chaises (thiếu ba chiếc ghế). Tiếng Anh thường nói “we're three short” (chúng ta thiếu ba chiếc), tương ứng chính xác với il en manque trois.
| French | Tiếng Việt |
|---|---|
| Il en reste deux. | Còn hai cái. |
| Il n'en reste plus. | Không còn cái nào. |
| Il en manque un. | Thiếu một cái. |
| Il me reste vingt euros. | Tôi còn hai mươi euro. |
| Il me manque une signature. | Tôi còn thiếu một chữ ký. |
Thêm đại từ tân ngữ gián tiếp để nói ai còn hoặc thiếu thứ gì: il me reste, il te manque, il nous reste. Lưu ý: tu me manques (có một người làm chủ ngữ) nghĩa là “tôi nhớ bạn”. Cấu trúc vô nhân xưng il me manque quelque chose chỉ có nghĩa là tôi thiếu thứ gì đó.
1 · Il reste hay il manque?
- Le gâteau était pour huit, nous sommes dix : il deux parts. (thiếu)
- On a presque tout mangé, mais il un peu de salade. (trái)
- Le dossier est incomplet : il votre photo. (thiếu)
- Dépêche-toi, il ne que cinq minutes ! (trái)
- Il me trente euros pour la semaine. (trái)
- Dans ce puzzle, il une pièce. (thiếu)
- Ils restent deux places.Il reste deux places.
Với il vô nhân xưng: động từ luôn ở số ít ngay cả khi đi với danh từ số nhiều.
- Il manque de deux euros.Il manque deux euros.
Với số đếm, không có de. (Manquer de nghĩa là thiếu: il manque de patience.)
- Je manque une signature.Il me manque une signature.
“Tôi còn thiếu” thứ gì đó là il me manque.