Lỗi thường gặp
Personnage hay personne? Nhân vật và người bình thường trong tiếng Pháp
Dùng personne cho một người, personnage cho vai trong truyện hoặc nhân vật nổi bật. Sửa câu đếm người, bài nhận xét phim và mô tả.
- B1
- 3 corrections
- Ví dụ và cách sửa
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Dùng une personne cho người bình thường: trois personnes attendent. Dùng un personnage cho nhân vật tiểu thuyết, phim hoặc kịch. Từ này còn mô tả người thật nổi tiếng hoặc đặc biệt, thể hiện một góc nhìn về họ.

- une personnemặc định là nhân vật hoặc vaimột người
Il y a quatre personnes devant le cinéma.Có bốn người ngoài rạp chiếu phim.
Với nhân vật trong câu chuyện, dùng un personnage.
- un personnagetừ thay thế trung tính cho ngườinhân vật trong truyện; người nổi tiếng hoặc nổi bật
Le personnage principal cherche sa sœur.Nhân vật chính đang tìm chị gái.
Mô tả trung tính một cá nhân thì dùng une personne.
- un personnage historiquechỉ vai trong tiểu thuyếtnhân vật lịch sử
Cette biographie présente un personnage historique méconnu.Cuốn tiểu sử này giới thiệu nhân vật lịch sử ít được biết đến.
Người thật có thể được gọi un personnage khi nhấn mạnh tầm quan trọng công chúng hoặc lịch sử.
| Ý bạn muốn nói | Tiếng Pháp tự nhiên | Vì sao |
|---|---|---|
| Đếm số người | Il reste deux personnes dans la salle. | Các cá nhân được gọi trung tính |
| Vai trong phim | Ce personnage apparaît dans la dernière scène. | Vai trong câu chuyện |
| Người biểu diễn | La comédienne joue deux personnages. | Một diễn viên, hai vai |
| Một cá nhân nổi bật | Quel personnage ! | Nhận xét giàu sắc thái về ai đó |
- Léa
Tu as aimé le personnage principal ?
Bạn thích nhân vật chính không?
- Sam
Oui, mais la personne assise derrière moi parlait tout le temps.
Có, nhưng người ngồi sau tôi nói suốt.
- Léa
La comédienne joue aussi la sœur du héros.
Nữ diễn viên còn đóng chị gái của nhân vật nam chính.
- Sam
Ah, elle joue donc deux personnages !
À, vậy cô ấy đóng hai nhân vật!
Personne có giống ngữ pháp là giống cái dù nói về đàn ông: Mon père est une personne discrète. Personnage có giống ngữ pháp là giống đực dù vai là phụ nữ: Cette héroïne est un personnage attachant. Tính từ có sự hòa hợp với danh từ bạn thực sự dùng.
- Il y a six personnages dans la file.Il y a six personnes dans la file.
Đếm trung tính người đang xếp hàng thì dùng personnes. Personnages sẽ thêm góc nhìn kể chuyện hoặc sắc thái biểu cảm.
- Cette héroïne est une personnage intéressante.Cette héroïne est un personnage intéressant.
Personnage vẫn là giống đực khi nhân vật là phụ nữ. Cả mạo từ và tính từ đều theo danh từ đó.
- Mon frère est un personne patient.Mon frère est une personne patiente.
Personne là danh từ giống cái; une và patiente có sự hòa hợp với nó.