Luyện chia động từ

Protéger hay préserver: ý nghĩa và luyện thì hiện tại

So sánh bảo vệ khu vườn với gìn giữ nét riêng, rồi luyện protège, protégeons và các dạng préserver trong bài chia động từ thì hiện tại.

Tóm tắt

Protéger nhấn mạnh giữ người hoặc vật an toàn khỏi tác hại; préserver nhấn mạnh giữ nguyên vẹn hoặc duy trì phẩm chất. Nghĩa hai từ có phần trùng nhau: cả protéger une forêt và préserver une forêt đều tự nhiên.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Vườn cộng đồng ở Pháp có hàng rào thấp bảo vệ cây non, khoảng trống giữa vườn và ghế gỗ cũ.
Protéger les arbres có thể giúp préserver khu vườn. Minh họa: Atelier

protégerbảo vệ

Trọng tâm: vật được che chở và mối đe dọa

protéger quelque chose de / contre quelque chose

Cette housse protège le livre de la poussière.
Bìa này bảo vệ sách khỏi bụi.

Une clôture protège les jeunes arbres.
Hàng rào bảo vệ cây non.

préservergìn giữ, bảo tồn

Trọng tâm: điều được giữ nguyên vẹn hoặc duy trì

préserver + địa điểm / phẩm chất / tài nguyên

Nous voulons préserver le caractère du jardin.
Chúng tôi muốn giữ nét riêng của khu vườn.

Ce projet vise à préserver la qualité de l’eau.
Dự án này nhằm giữ chất lượng nước.

Trong khu vườn chung

Học trước: thay đổi cách viết

Hai dạng cần chú ý
Động từjenous
protégerprotègeprotégeons
préserverpréservepréservons

Trong je protège, thân từ có è. Trong nous protégeons, dấu là é, và e thêm vào giữ âm mềm của g trước -ons. Préserver giữ é đầu ở mọi dạng: je préserve, nous préservons.

Le projet du jardin
  1. Lina

    Nous protégeons les arbres avec une clôture.

    Chúng tôi bảo vệ cây bằng hàng rào.

  2. Hugo

    Et nous préservons l’espace ouvert au centre.

    Và giữ khoảng trống ở giữa.

  3. Lina

    Oui. On garde aussi les vieux bancs.

    Đúng. Chúng tôi cũng giữ những ghế cũ.

Cả hai động từ đều phù hợp với khu vườn. Câu về hàng rào nêu biện pháp bảo vệ; câu về khoảng trống nêu đặc điểm cần giữ. Với thức ăn để dành, conserver les aliments là cụm hữu ích.

Sự khác nhau giữa protéger và préserver là gì?

1 · Protéger · thì hiện tại

  • je
  • tu
  • il / elle / on
  • nous
  • vous
  • ils / elles

2 · Préserver · thì hiện tại

  • je
  • tu
  • il / elle / on
  • nous
  • vous
  • ils / elles

3 · Giữ chủ ngữ và dấu

  1. Nous ce jardin du vent. (protéger)
  2. Cette housse mon livre. (protéger)
  3. Vous le caractère du lieu. (préserver)
  4. Elles les jeunes arbres. (protéger)
  5. Tu cet espace ouvert. (préserver)
  6. Nous la qualité de l’eau. (préserver)