Tài liệu thực tế

Đọc thông báo tòa nhà ở Pháp: coupure d'eau và travaux

Thông báo trong sảnh tòa nhà báo cắt nước và thi công. Đọc ngày, giờ và hướng dẫn để biết nên làm gì và gọi ai.

Tóm tắt

Thông báo trong tòa nhà Pháp (l'immeuble) do le syndic (đơn vị quản lý tòa nhà) viết. Thường gặp: coupure d'eau (cắt nước), travaux (thi công), ravalement de façade (tu sửa mặt tiền), dératisation (diệt chuột). Tìm ngày, giờ và hướng dẫn với merci de….

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bình và chai nước dự trữ đặt cạnh vòi nước bếp.
Chuẩn bị nước trước une coupure d’eau. Minh họa: Atelier

Syndic Durand & Fils

Avis aux résidents

Madame, Monsieur,

Nous vous informons que des travaux de remplacement des colonnes d'eau auront lieu dans l'immeuble.

Coupure d'eau

Datejeudi 12 octobre

Horairesde 8 h 30 à 17 h 00

Concernebâtiments A et B

Merci de

prévoir des réserves d'eau pour la journée,

fermer vos robinets avant la coupure,

laisser l'accès aux caves libre.

Pour toute question : 01 45 00 00 00 · Nous vous remercions de votre compréhension.

Câu 1Không cần tài khoản
Khi nào cắt nước?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Thứ Năm, 12 tháng 10, 8:30–17:00. Jeudi 12 octobre, de 8 h 30 à 17 h.

Câu 2Không cần tài khoản
Những tòa nhà nào bị ảnh hưởng?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

A và B. Concerne: bâtiments A et B.

Câu 3Không cần tài khoản
Bạn nên làm gì trước khi cắt nước?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

khóa các vòi nước. Fermer vos robinets. Kiểm tra trong văn bản ở trên.

Câu 4Không cần tài khoản
Vì sao cần để lối vào tầng hầm thông thoáng?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Thợ cần tiếp cận đường ống.. Ống nước thường chạy qua tầng hầm.

Câu 5Không cần tài khoản
Ai viết thông báo?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

đơn vị quản lý tòa nhà (syndic). Le syndic quản lý tòa nhà.

Từ trong tài liệu

Từ vựng
Tiếng PhápTiếng Việt
l'immeubletòa căn hộ
le syndiccông ty quản lý tòa nhà
une coupure d'eaucắt nước
les travauxthi công
la cavetầng hầm, phòng chứa đồ
prévoirdự liệu

Thông báo thường dùng Nous vous informons que… (Chúng tôi thông báo rằng…) và Merci de + động từ nguyên mẫu để hướng dẫn. gardien hoặc la gardienne (người trông coi), nếu tòa nhà có, là người bạn có thể hỏi tại chỗ; le syndic xử lý vấn đề lớn hơn.

  • Merci de fermer les robinets ouverts.Merci de fermer vos robinets.

    Ngắn gọn, trực tiếp như thông báo.

  • La coupure de l'eau.La coupure d'eau.

    Không có mạo từ trong từ ghép.