Tài liệu thực tế

Đọc hóa đơn điện Pháp: abonnement, kWh và échéance

Một facture d'électricité ở Pháp: chỉ số công tơ, điện tiêu thụ tính bằng kWh, phí cố định, thuế và ngày thanh toán. Kiểm tra xem các con số có khớp không.

Tóm tắt

Hóa đơn điện ở Pháp gồm l'abonnement (phí cố định theo công suất đăng ký tính bằng kVA), la consommation (số kWh đã dùng, tính từ chỉ số index), taxes et contributions và total TTC. Date limite de paiement hoặc prélèvement le… cho biết thời điểm thanh toán.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một chiếc bàn trong nhà với giấy tờ chưa điền, đèn đang sáng, ấm đun nước và máy sưởi.
Liên hệ điện dùng trong nhà với la consommation. Minh họa: Atelier

Énergie Claire

Facture d'électricité

Votre contrat

OffreTarif fixe · option Base

Puissance6 kVA

Périodedu 01/09 au 31/10

Relevé du compteur

Ancien index (01/09)18 204 kWh

Nouvel index (31/10)18 616 kWh

Consommation412 kWh

Détail

Abonnement (2 mois)31,40 €

Consommation 412 kWh × 0,2516 €103,66 €

Taxes et contributions22,94 €

TOTAL TTC158,00 €

Prélèvement automatique le 15/11 sur votre compte.

Relevé réel effectué par le gestionnaire du réseau.

Service client : du lundi au vendredi, 8 h – 20 h

Câu 1Không cần tài khoản
Đã dùng bao nhiêu điện?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

412 kWh. Chỉ số mới trừ chỉ số cũ: 18 616 − 18 204.

Câu 2Không cần tài khoản
Phí cố định hai tháng là bao nhiêu?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

31,40 €. Abonnement (2 mois). Kiểm tra trong văn bản ở trên.

Câu 3Không cần tài khoản
Hóa đơn sẽ được trả thế nào?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

trích nợ tự động ngày 15/11. Prélèvement automatique le 15/11.

Câu 4Không cần tài khoản
6 kVA mô tả điều gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

công suất đăng ký. Puissance: công suất có thể dùng cùng lúc.

Câu 5Không cần tài khoản
Chỉ số có phải ước tính không?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Không, đó là chỉ số thực tế. Relevé réel. Kiểm tra trong văn bản ở trên.

Từ trong tài liệu

Từ vựng
Tiếng PhápTiếng Việt
l'abonnementphí cố định
la consommationmức tiêu thụ
l'index / le relevéchỉ số công tơ
le prélèvement (automatique)trích nợ tự động
la puissance (kVA)công suất định mức
TTC (toutes taxes comprises)đã gồm thuế

Une facture estimée dùng ước tính khi chưa đọc công tơ; bạn có thể gửi chỉ số trực tuyến để điều chỉnh. Nhiều gia đình trả par mensualités: cùng một số tiền mỗi tháng, rồi có facture de régularisation hằng năm điều chỉnh chênh lệch.

  • Ma facture de courant est payée par prélévement.Ma facture d'électricité est payée par prélèvement.

    Chính tả: prélèvement.

  • Je consomme 412 kW.J'ai consommé 412 kWh.

    Điện năng tính bằng kWh; kW là công suất.