Bảng chia động từ

Chia động từ Rester: reste, suis resté và resterai

Chia rester ở bảy thì và thức. Học être ở passé composé, sự hòa hợp resté/restée và khác biệt giữa ở lại với nghỉ ngơi.

Tóm tắt

Rester nghĩa là “ở lại” hoặc “vẫn còn”: je reste, je resterai. passé composé dùng être: je suis resté với nam, je suis restée với nữ. Quá khứ phân từ hòa hợp với chủ ngữ.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Hai phụ nữ trò chuyện thoải mái trong phòng khách ở Pháp, có các tách trên bàn thấp.
Chuyến thăm nhà tạo bối cảnh cho elles sont restées chez Léa. Minh họa: Atelier

Khoảng thời gian đứng ngay sau động từ: Nous restons trois jours. Nơi chốn thường theo sau à, chez hoặc dans: rester à Lyon, rester chez Léa, rester dans la salle. Muốn nói “nghỉ ngơi”, dùng se reposer.

Học trước: bảng chia động từ đầy đủ

Động từ nguyên mẫu
rester
Quá khứ phân từ
resté
Hiện tại phân từ
restant
Trợ động từ
être

Présenthiện tại và thói quen

jereste
turestes
il / elle / onreste
nousrestons
vousrestez
ils / ellesrestent

Je reste à la maison ce soir.
Tối nay tôi ở nhà.

Passé composémột sự kiện đã kết thúc

jesuis resté(e)
tues resté(e)
il / elleest resté / restée
noussommes restés / restées
vousêtes resté / restée / restés / restées
ils / ellessont restés / restées

Emma est restée chez sa sœur.
Emma đã ở lại nhà chị/em gái.

Imparfaitthói quen và bối cảnh quá khứ

jerestais
turestais
il / elle / onrestait
nousrestions
vousrestiez
ils / ellesrestaient

Nous restions à Lyon pendant les vacances.
Trước đây chúng tôi thường ở Lyon trong kỳ nghỉ.

Futur simplemột sự kiện tương lai

jeresterai
turesteras
il / elle / onrestera
nousresterons
vousresterez
ils / ellesresteront

Vous resterez ici trois nuits.
Bạn sẽ ở đây ba đêm.

Conditionnel présentkết quả hoặc lựa chọn giả định

jeresterais
turesterais
il / elle / onresterait
nousresterions
vousresteriez
ils / ellesresteraient

Si j’avais le temps, je resterais plus longtemps.
Nếu có thời gian, tôi sẽ ở lại lâu hơn.

Subjonctif présentsau mong muốn hoặc sự cần thiết có que

que jereste
que turestes
qu’il / elle / onreste
que nousrestions
que vousrestiez
qu’ils / ellesrestent

Il faut que nous restions ensemble.
Chúng ta cần ở cùng nhau.

Impératifchỉ dẫn hoặc lời mời

(tu)reste
(nous)restons
(vous)restez

Reste avec moi !
Ở lại với tôi!

Trong bảng quá khứ, (e) thêm đuôi giống cái; các dạng số nhiều phân biệt nhóm có nam với nhóm toàn nữ. Vous có thể gọi một người lịch sự hoặc nhiều người, nên chọn đuôi phù hợp. Với on, dùng est và sự hòa hợp đúng với những người được nói đến: on est restés cho nhóm nam nữ, on est restées cho nhóm toàn nữ.

Chọn đuôi phù hợp với chủ ngữ
Cách dùngTiếng PhápTiếng Việt
Một người namPaul est resté.Paul đã ở lại.
Một người nữEmma est restée.Emma đã ở lại.
Nam giới hoặc nhóm cả nam và nữPaul et Emma sont restés.Paul và Emma đã ở lại.
Nữ giớiEmma et Léa sont restées.Emma và Léa đã ở lại.
  • Elle a resté chez moi.Elle est restée chez moi.

    Rester dùng être, và elle thêm -e vào resté.

  • Emma et Léa sont resté.Emma et Léa sont restées.

    Hai phụ nữ cần đuôi giống cái số nhiều -ées.

  • Il faut que nous restons ici.Il faut que nous restions ici.

    Sau il faut que, dùng dạng thức giả định (subjonctif) restions.

Đến lượt bạn: nhớ lại các dạng

Câu 1Không cần tài khoản
Dùng hiện tại của rester.Je ___ ici ce soir.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

reste. Je reste là dạng hiện tại, kết thúc bằng -e.

Câu 2Không cần tài khoản
Dùng passé composé của rester.Hier, Emma ___ chez Léa.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

est restée. Emma est restée dùng être và dạng giống cái số ít restée.

Câu 3Không cần tài khoản
Dùng imparfait của rester.Autrefois, nous ___ à la campagne tout l’été.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

restions. Thói quen quá khứ dùng rest- cộng -ions: nous restions.

Câu 4Không cần tài khoản
Dùng futur simple của rester.Demain, vous ___ à la maison.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

resterez. Thân tương lai rester- thêm -ez với vous: resterez.

Câu 5Không cần tài khoản
Dùng conditionnel présent của rester.Avec un jour de congé, je ___ plus longtemps.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

resterais. Việc ở lại lâu hơn trong giả định dùng rester- cộng -ais: resterais.

Câu 6Không cần tài khoản
Dùng subjonctif présent của rester.Il faut que nous ___ ici.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

restions. Sau il faut que, dùng thức giả định (subjonctif) hiện tại nous restions.

Câu 7Không cần tài khoản
Dùng mệnh lệnh của rester với một người bạn (tu).___ avec nous !

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Reste. Lời yêu cầu với một người bạn là reste, không có -s cuối.

Câu 8Không cần tài khoản
Hoàn thành câu về hai phụ nữ.Emma et Léa ___ chez moi hier.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

sont restées. Rester dùng être; hai phụ nữ cần dạng giống cái số nhiều restées.

Câu 9Không cần tài khoản
Chọn nghĩa “tôi nghỉ ngơi”.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je me repose.. Se reposer nghĩa là nghỉ ngơi. Rester nghĩa là ở lại hoặc vẫn còn.

Câu 10Không cần tài khoản
Hoàn thành việc ở lại trong tương lai.Nous ___ deux nuits à Lyon.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

resterons. Với việc ở lại trong tương lai này, dùng rester- cộng -ons: resterons.