Sổ tay mẫu câu

Retirer hay enlever: mẫu câu tiếng Pháp hữu ích để tháo và lấy ra

Luyện nói cởi áo khoác, dọn ghế, nhận bưu kiện và rút đơn ứng tuyển. Xem retirer và enlever giao nhau ở đâu.

Tóm tắt

Enlever và retirer đều nghĩa là lấy ra hoặc bỏ đi, và cả hai đều dùng để nói cởi áo khoác. Học retirer de l’argent để nói rút tiền mặt và retirer sa candidature để nói rút đơn ứng tuyển. Cả cụm định hướng nghĩa.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một người dọn sách khỏi ghế cho bạn đến thăm.
Họ enlèvent les livres de la chaise để lấy chỗ. Minh họa: Atelier

Nêu thứ bạn cởi ra, lấy ra hoặc đến nhận

1

Bước vào trong nhà

Cả hai động từ đều dùng được với quần áo.

BạnJe peux enlever mon manteau ?Tôi cởi áo khoác được không?
Người đối thoạiOui, bien sûr. Vous pouvez aussi retirer vos chaussures.Được chứ. Bạn cũng có thể cởi giày.
2

Dọn chỗ ngồi

BạnTu peux enlever les livres de la chaise ?Bạn lấy sách khỏi ghế được không?
Người đối thoạiOui, je les mets sur la table.Được, tôi sẽ để lên bàn.
3

Tại quầy nhận hàng

Retirer un colis nghĩa là đến nhận bưu kiện.

BạnBonjour, je viens retirer un colis.Xin chào, tôi đến nhận bưu kiện.
Người đối thoạiQuel est votre nom, s’il vous plaît ?Xin cho biết tên của bạn?
4

Thay đổi đơn ứng tuyển

BạnJe souhaite retirer ma candidature.Tôi muốn rút đơn ứng tuyển.
Người đối thoạiD’accord, merci de nous avoir prévenus.Được rồi, cảm ơn bạn đã thông báo.
Ba nghĩa của retirer
Tiếng PhápTiếng Việt
retirer une clé de la serrurerút chìa khóa khỏi ổ
retirer de l’argent au distributeurrút tiền mặt tại máy ATM
retirer une demanderút lại yêu cầu

Enlever une tache nghĩa là tẩy vết bẩn. Enlever son manteau nghĩa là cởi áo khoác; jeter son manteau nghĩa là vứt áo khoác đi. Động từ chỉ hành động lấy ra, còn cụm theo sau nêu nơi ban đầu: de la chaise, du sac, de la serrure.

J’enlève les livres ; nous enlevons aussi les sacs.

Tôi đang dọn sách đi; chúng tôi cũng dọn cả túi.

Chú ý dấu ở thì hiện tại: j’enlève, tu enlèves, il enlève, nhưng nous enlevons và vous enlevez. Retirer có quy tắc: je retire, nous retirons.

Câu 1Không cần tài khoản
Chọn cụm thông thường ở máy ATM.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

retirer de l’argent. Ở máy ATM, cách nói thông thường là retirer de l’argent.

Câu 2Không cần tài khoản
Hai cụm enlever son manteau và retirer son manteau cùng có nghĩa gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Cởi áo khoác.. Cả hai cụm đều mô tả việc cởi áo khoác. Vứt bỏ là hành động riêng.

Câu 3Không cần tài khoản
Điền thì hiện tại.Nous ___ les livres de la chaise.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

enlevons. Với nous, viết enlevons, không có dấu huyền.