Điền vào chỗ trống
Réutiliser hay recycler: hoàn thành câu chuyện về lớp học tiếng Pháp
Theo dõi buổi thực hành cộng đồng và điền tám chỗ trống bằng từ tái sử dụng, tái chế. So sánh cùng đồ vật dùng lại với vật liệu được làm thành thứ mới.
- A2
- 8 gaps
- Có bản dịch
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Réutiliser nghĩa là dùng lại: cùng một đồ vật được dùng lần nữa. Recycler nghĩa là tái chế: vật liệu được xử lý để sử dụng tiếp. Réutiliser un bocal và recycler du verre tập trung vào hai điều khác nhau.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

réutilisertái sử dụng
Trọng tâm: đồ vật được dùng lại
réutiliser une boîte pour ranger quelque chose
Je réutilise ce bocal pour ranger mes boutons.
Tôi dùng lại lọ này để đựng cúc áo.
recyclertái chế
Trọng tâm: vật liệu được xử lý để dùng tiếp
recycler du papier / du verre
Le papier est recyclé pour fabriquer de nouvelles feuilles.
Giấy được tái chế để làm giấy mới.
Đồ vật trong xưởng
Tìm:
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa |
|---|---|
| réutiliser → réutilisé | dùng lại → được dùng lại |
| recycler → recyclé | tái chế → được tái chế |
| réutilisable | phù hợp để dùng nhiều lần |
| recyclable | phù hợp để tái chế |
Hoàn thành truyện bằng từ được gợi ý ở mỗi chỗ trống. Giữ dấu và kiểm tra sự hòa hợp. Phần đầu theo dõi đồ vật được dùng lại; phần sau mô tả quá trình xử lý vật liệu giấy.
Un samedi à l’atelier
Samedi, Nora apporte une boîte et deux bocaux à l’atelier du quartier. Elle ne veut pas les jeter. Elle décide de (tái sử dụng · động từ nguyên mẫu) la boîte pour ranger les crayons. Puis elle lave les bocaux et y met des boutons. Les mêmes objets servent encore : Nora les (tái sử dụng · thì hiện tại).
Malik arrive avec des feuilles imprimées sur une seule face. Il utilise le verso pour dessiner. « Nous pouvons (tái sử dụng · động từ nguyên mẫu) ces feuilles avant de les jeter », dit-il. Ensuite, il montre une vidéo : dans une usine, du vieux papier est transformé en pâte pour fabriquer de nouvelles feuilles. La vidéo explique comment (tái chế · động từ nguyên mẫu) du papier.
À la fin, Nora présente les objets. « Cette boîte est (có thể tái sử dụng), et je l’ai déjà (được tái sử dụng · quá khứ phân từ) plusieurs fois. » Malik montre un carnet dont la couverture indique : « Papier (được tái chế) ». Il lit aussi le mot « (có thể tái chế) » sur un emballage. Ce dernier mot décrit une possibilité ; le précédent décrit un matériau déjà transformé.
Đọc bản dịch tiếng Việt
Thứ Bảy, Nora mang một hộp và hai lọ đến buổi thực hành khu phố. Cô không muốn vứt chúng. Cô quyết định dùng lại hộp để đựng bút chì. Rồi cô rửa lọ và bỏ cúc áo vào. Cùng những đồ vật được dùng lần nữa: Nora tái sử dụng chúng.
Malik đến với các tờ giấy chỉ in một mặt. Anh dùng mặt sau để vẽ. “Mình có thể dùng lại giấy này trước khi vứt,” anh nói. Rồi anh chiếu video: trong nhà máy, giấy cũ được nghiền thành bột để làm giấy mới. Video giải thích cách tái chế giấy.
Cuối buổi, Nora giới thiệu đồ vật. “Hộp này có thể tái sử dụng, và tôi đã dùng lại nhiều lần.” Malik đưa quyển vở có bìa ghi “Giấy tái chế”. Anh cũng đọc từ “có thể tái chế” trên bao bì. Cụm sau chỉ khả năng; cụm trước chỉ vật liệu đã qua xử lý.
Sự khác nhau giữa réutiliser và recycler là gì?
Je réutilise cette expression dans mon dialogue.
Tôi dùng lại cách diễn đạt này trong hội thoại của mình.
Réutiliser cũng dùng với ý tưởng, ví dụ và tài liệu. Trong hội thoại, recycler une idée có thể nghĩa là làm mới ý tưởng cũ.