Tri hay recyclage? Phân loại đồ vật và tái chế vật liệu
Học le tri, le recyclage, trier và recycler qua dự án giấy ở trường. Nhìn các vật liệu, so sánh giai đoạn và kiểm tra recyclable với recyclé.
Tóm tắt
Le tri là chia đồ vật thành nhóm. Le recyclage là xử lý vật liệu thải để sử dụng lại. Trier les déchets mô tả việc tách rác; recycler le papier mô tả tái chế giấy. Phân loại có thể chuẩn bị vật liệu cho tái chế.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

le tri / trierviệc phân loại / phân loại
Trọng tâm: tách các món theo loại
trier + đồ vật
Nous trions les déchets.
Chúng tôi phân loại rác.
Je fais le tri dans mes papiers.
Tôi phân loại giấy tờ.
le recyclage / recyclerviệc tái chế / tái chế
Trọng tâm: biến vật liệu thải thành vật liệu dùng lại được
recycler + vật liệu
Cette usine recycle le papier.
Nhà máy này tái chế giấy.
Le recyclage du papier permet de fabriquer de nouvelles feuilles.
Tái chế giấy giúp sản xuất các tờ giấy mới.
Gọi tên vật liệu trước
Tìm:
Các thẻ này gọi tên đồ vật và vật liệu. Để biết cách bỏ vào thùng, tìm les consignes de tri: hướng dẫn phân loại cho đợt thu gom đó. Câu hỏi hữu ích là Dans quel bac faut-il mettre cet emballage ? — “Bao bì này nên bỏ vào thùng nào?”
- Maya
Qu’est-ce qu’on fait aujourd’hui ?
Hôm nay mình làm gì?
- Noé
On trie les papiers de la classe. On garde les feuilles encore utilisables.
Mình phân loại giấy trong lớp. Giữ lại những tờ còn dùng được.
- Maya
Et le reste ?
Còn phần còn lại?
- Noé
On le prépare pour la collecte. Ensuite, le papier part dans une usine de recyclage.
Mình chuẩn bị để thu gom. Sau đó giấy được đưa đến nhà máy tái chế.
| Giai đoạn | Ví dụ tiếng Pháp |
|---|---|
| Thu gom | L’équipe collecte le papier. |
| Phân loại | Les élèves trient les feuilles. |
| Tái chế | L’usine recycle le papier. |
| Tái sử dụng | Maya réutilise une feuille pour prendre des notes. |
Recyclable hay recyclé?
Un emballage recyclable.
Bao bì có thể tái chế.
Un carnet en papier recyclé.
Vở làm từ giấy tái chế.
Recyclable mô tả khả năng. Recyclé mô tả vật liệu đã qua tái chế. Đuôi hòa hợp với danh từ: du papier recyclé, une boîte recyclée, des matériaux recyclés. Cũng nhớ faire le tri không chỉ dùng cho rác: faire le tri dans ses vêtements nghĩa là phân loại quần áo.