À votre santé hay à la vôtre? Cách nâng ly tiếng Pháp
Chúc rượu bằng tiếng Pháp: à votre santé, à la vôtre, santé và tchin-tchin, cách đáp lời chúc và khi nào dùng dạng tu hay vous.
Tóm tắt
Nâng ly với À votre santé ! (chúc sức khỏe) và đáp À la vôtre ! (chúc bạn cũng vậy). Với một người bạn, dùng dạng tu: À ta santé ! — À la tienne ! Các cách ngắn hằng ngày là Santé ! và Tchin-tchin !
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một lời chúc rượu, từ đầu đến cuối
- Claire
Allez, levons nos verres. À votre santé !
Nào, cùng nâng ly. Chúc sức khỏe!
- Marc
À la vôtre !
Và chúc bạn cũng vậy!
- Inès
Santé !
Cạn ly!
- Claire
Et à Léo, pour son nouveau travail !
Và mừng Léo với công việc mới!
- Tous
À Léo !
Mừng Léo!
Santé, à votre santé hay à la vôtre: dùng cách nào?
| Bạn chúc ai | Bạn nói | Họ đáp |
|---|---|---|
| Một người bạn hoặc người thân (tu) | À ta santé ! | À la tienne ! |
| Một nhóm hoặc người bạn gọi là vous | À votre santé ! | À la vôtre ! |
| Bất kỳ ai, thân mật | Santé ! / Tchin-tchin ! | Santé ! |
La tienne và la vôtre thay cho ta santé và votre santé, nên vẫn ở giống cái dù nói với ai. Chú ý dấu: votre santé không có dấu mũ, la vôtre có.
Chúc mừng một người hoặc dịp bằng tiếng Pháp thế nào?
Dùng à + người hoặc dịp: À Léo !, Aux mariés ! (mừng đôi vợ chồng mới cưới), À nos vacances ! Bạn bè đôi khi đùa À la tienne, Étienne ! dù người kia tên gì. Lời chúc không đổi dù ly có gì, kể cả nước.
- À votre santé ! — À votre !À votre santé ! — À la vôtre !
Lời đáp cần mạo từ và dấu: la vôtre.
- À le vôtre !À la vôtre !
Santé thuộc giống cái, nên luôn dùng la.
- À ta santé ! — À la vôtre !À ta santé ! — À la tienne !
Đáp bằng dạng người kia đã dùng với bạn: tu đi với la tienne.