Bảng tóm tắt

An hay année? Bảng tóm tắt tiếng Pháp về tuổi, ngày tháng và năm

Chọn an hoặc année cho tuổi, thời lượng, năm theo lịch và lời chúc năm mới. So sánh hai cách nói năm ngoái, năm sau, rồi thử năm câu hỏi.

Tóm tắt

Dùng an cho tuổi và để đếm năm: j’ai trente ans, depuis deux ans. Dùng année trong các cách diễn đạt như cette année, l’année scolaire và une bonne année. Một số cách dùng được cả hai: l’an prochain và l’année prochaine đều nghĩa là năm sau.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một sinh viên sinh học học bên cửa sổ, gần đó có túi du lịch.
Noémie nhìn lại une année chargée và lên kế hoạch nghỉ. Minh họa: Atelier

An ou année · six repères

1 · Nói tuổi

Tuổi dùng avoir. Dùng số ít un an cho một tuổi và số nhiều ans cho từ hai tuổi trở lên.

J’ai vingt-deux ans.Tôi hai mươi hai tuổi.

Ma fille a un an.Con gái tôi một tuổi.

2 · Đếm thời lượng hoặc tần suất

Depuis deux ans đo thời gian một tình huống đã tiếp diễn. Par an nghĩa là mỗi năm; tous les ans nghĩa là hằng năm.

J’étudie le français depuis deux ans.Tôi học tiếng Pháp được hai năm rồi.

Nous nous retrouvons trois fois par an.Chúng tôi gặp nhau ba lần mỗi năm.

3 · Mô tả năm như một giai đoạn

Année là giống cái: cette année, une année chargée, une année entière. L’année scolaire là năm học.

Cette année, j’étudie la biologie à Lyon.Năm nay, tôi học sinh học ở Lyon.

Nous avons passé une année passionnante à Montréal.Chúng tôi trải qua một năm thú vị ở Montreal.

4 · Nêu năm theo lịch

Dùng en trước số năm. Để gọi tên chính năm đó, dùng l’année theo sau bởi số.

J’ai commencé ce cours en 2026.Tôi bắt đầu khóa học này năm 2026.

L’année 2026 a bien commencé.Năm 2026 khởi đầu tốt đẹp.

5 · Năm ngoái và năm sau: cả hai danh từ đều được

Cho tính từ khớp danh từ: an giống đực, année giống cái.

l’an dernier / l’année dernièrenăm ngoái
l’an prochain / l’année prochainenăm sau

L’année prochaine, je voudrais voyager.Năm sau, tôi muốn đi du lịch.

6 · Giữ nguyên cụm diễn đạt về năm mới

Lời chúc dùng bonne année giống cái. Dịp lễ dùng le Nouvel An: nouvel là dạng của nouveau trước danh từ giống đực bắt đầu bằng nguyên âm.

Bonne année à tous !Chúc mừng năm mới mọi người!

On se retrouve pour le réveillon du Nouvel An.Chúng tôi gặp nhau để đón giao thừa.

Khi nào dùng được cả an và année?

Hai cách tự nhiên mô tả cùng khoảng thời gian
Đếm nămMô tả giai đoạnTiếng Việt
trois ans d’étudestrois années d’étudesba năm học
un an entierune année entièrecả một năm

Trois années d’études trình bày các năm như những giai đoạn học; trois ans d’études đếm thời lượng. Cả hai đều tự nhiên. Với tuổi, giữ mẫu thông thường: elle a trois ans.

Le bilan de Noémie
  1. Ami

    Tu as quel âge ?

    Bạn bao nhiêu tuổi?

  2. Noémie

    J’ai vingt-deux ans.

    Tôi hai mươi hai tuổi.

  3. Ami

    Et comment se passe ton année ?

    Năm nay của bạn thế nào?

  4. Noémie

    C’est une année chargée ! J’ai beaucoup d’examens.

    Một năm bận rộn! Tôi có nhiều kỳ thi.

  5. Ami

    Tu pars en vacances tous les ans ?

    Năm nào bạn cũng đi nghỉ à?

  6. Noémie

    Oui. L’an prochain, je voudrais partir avec des amis.

    Ừ. Năm sau, tôi muốn đi cùng bạn bè.

Câu 1Không cần tài khoản
Điền tuổi.Ma fille a un ___ aujourd’hui.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

an. Tuổi dùng an(s). Sau un, số ít là an: elle a un an.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành mô tả một năm bận rộn.Nous avons passé une ___ chargée.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

année. Une année chargée dùng danh từ giống cái année, với une và chargée giống cái.

Câu 3Không cần tài khoản
Cặp nào mang đúng nghĩa năm sau?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

l’an prochain / l’année prochaine. Dùng prochain giống đực với an và prochaine giống cái với année. Cả hai đều nghĩa là năm sau.

Câu 4Không cần tài khoản
Điền năm theo lịch.J’ai commencé ce cours ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

en 2026. Năm theo lịch dùng en: en 2026. Con số xác định năm chứ không phải thời lượng.

Câu 5Không cần tài khoản
Cách diễn đạt nào cũng đúng cho ba năm học?trois ans d’études

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

trois années d’études. Trois années d’études cũng tự nhiên. Cả ans và années đều ở số nhiều sau trois.