Sổ tay mẫu câu
Annoncer hay avertir? Mẫu câu tiếng Pháp cho tin tức, thông báo và cảnh báo
Thông báo tin tức, cho ai đó biết về một thay đổi và đưa ra lời cảnh báo bằng tiếng Pháp. Luyện annoncer và avertir qua bốn cuộc trao đổi ngắn và một bài trắc nghiệm.
- A2
- 12 phrases
- 4 situations
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Annoncer có nghĩa là thông báo hoặc báo tin cho ai đó: annoncer une nouvelle à quelqu’un. Avertir có nghĩa là báo cho ai đó biết hoặc cảnh báo: avertir quelqu’un d’un changement. Tin tức có thể tốt hoặc xấu; thông tin báo trước bằng avertir có thể chỉ đơn giản là giờ bắt đầu mới.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Trọng tâm | Mẫu | Ví dụ |
|---|---|---|
| Thông báo thông tin | annoncer quelque chose à quelqu’un | J’annonce la date aux participants. |
| Báo cho người nhận biết | avertir quelqu’un de quelque chose | J’avertis les participants du changement. |
| Báo cho ai đó biết bằng một mệnh đề đầy đủ | avertir quelqu’un que… | J’avertis les participants que l’horaire change. |
Trong câu đầu, la date là điều bạn thông báo và aux participants nêu những người nghe. Với avertir, người nhận đứng ngay sau động từ: avertir les participants. Sau đó, de dẫn vào sự thay đổi: de + le changement → du changement.
Chia sẻ tin vui với một người bạn
Ở đây, annoncer giới thiệu điều người bạn của bạn sắp biết.
Thông báo việc hủy bỏ
Cũng động từ này dùng để báo tin không vui. Bạn đang nói với nhóm người muốn tham dự.
Báo cho ai đó biết về giờ bắt đầu mới
Avertir báo trước cho người nhận một thông tin hữu ích. Prévenir cũng thường được dùng trong tình huống này.
Cảnh báo một người bạn về hạn chót
Hạn chót khiến avertir mang nghĩa cảnh báo: người bạn của bạn có thể bỏ lỡ cơ hội đăng ký.
Một thay đổi, hai câu hữu ích
annoncer le changementthông báo sự thay đổi
Trọng tâm: điều được thông báo
nous annonçons + tin tức
Nous annonçons le changement d’horaire à toute l’équipe.
Chúng tôi thông báo việc thay đổi giờ cho cả nhóm.
avertir l’équipebáo cho nhóm biết
Trọng tâm: ai cần thông tin này
nous avertissons + người nhận + de
Nous avertissons toute l’équipe du changement d’horaire.
Chúng tôi báo cho cả nhóm biết về việc thay đổi giờ.