Lỗi thường gặp
Éditeur hay rédacteur: từ tiếng Pháp nào nghĩa là biên tập viên?
Ghép vai trò xuất bản tiếng Pháp với nhiệm vụ: éditeur, rédacteur, rédacteur en chef và correcteur. Sau đó phân biệt thuật ngữ phần mềm éditeur de texte.
- B1
- 4 corrections
- Ví dụ và cách sửa
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Trong xuất bản sách, un éditeur là nhà xuất bản; un rédacteur viết hoặc soạn văn bản. “Editor” trong tiếng Anh cần cách dịch tiếng Pháp cụ thể hơn: rédacteur en chef là tổng biên tập, correcteur là người hiệu đính. Trên máy tính, un éditeur de texte là trình soạn thảo văn bản.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
- un éditeur / une éditrice“editor” cho mọi chức danh tiếng Anhnhà xuất bản, trong ngữ cảnh xuất bản sách
L’éditrice publie des romans policiers.Nhà xuất bản phát hành tiểu thuyết trinh thám.
Với tổ chức, dùng une maison d’édition: một nhà xuất bản.
- un rédacteur / une rédactricecông ty xuất bản văn bảnngười viết hoặc thành viên ban biên tập
La rédactrice prépare un article à partir de trois entretiens.Người viết soạn bài dựa trên ba cuộc phỏng vấn.
Động từ tương ứng là rédiger: rédiger un article, viết một bài báo.
- un rédacteur en chef / une rédactrice en chefchỉ là tên khác cho bất kỳ người viết nàotổng biên tập
La rédactrice en chef choisit les sujets du prochain numéro.Tổng biên tập chọn chủ đề cho số tới.
Giữ en chef khi nói người đứng đầu ban biên tập.
- un éditeur de textengười làm việc cho nhà xuất bảnchương trình soạn thảo văn bản
Ouvre ce fichier dans un éditeur de texte.Mở tệp này trong trình soạn thảo văn bản.
Cụm đầy đủ de texte cho biết đây là công cụ phần mềm.
Những thứ nhóm làm việc cùng
Tìm:
Nói editor bằng tiếng Pháp thế nào: éditeur hay rédacteur?
- Rédactrice en chef
Qui rédige l’article sur la nouvelle école ?
Ai đang viết bài về trường học mới?
- Rédactrice
Moi. J’ai vérifié les informations auprès de la mairie.
Tôi. Tôi đã kiểm tra thông tin với tòa thị chính.
- Rédactrice en chef
Très bien. Envoie ton texte à Hugo pour la correction.
Tốt. Gửi bài cho Hugo hiệu đính nhé.
- Correcteur
Je vérifierai l’orthographe et la ponctuation cet après-midi.
Chiều nay tôi sẽ kiểm tra chính tả và dấu câu.
| Vai trò | Nhiệm vụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| une éditrice | Elle publie des livres. | Cô ấy xuất bản sách. |
| une rédactrice | Elle rédige des articles. | Cô ấy viết bài. |
| une correctrice | Elle corrige les fautes. | Cô ấy sửa lỗi. |
Một người có thể vừa viết vừa hiệu đính cùng bài: Elle rédige le texte et corrige les fautes. Động từ cho biết cô ấy đang làm gì. La rédaction có thể chỉ ban biên tập: notre rédaction a contacté la mairie nghĩa là ban biên tập của chúng tôi đã liên hệ tòa thị chính.