Enchanté hay ravi de vous rencontrer: rất vui được gặp bạn bằng tiếng Pháp
Chọn lời giới thiệu ngắn hoặc đầy đủ bằng tiếng Pháp, dùng enchanté và ravi hòa hợp với người nói, luyện tu và vous trong hai cảnh gặp lần đầu.
Tóm tắt
Enchanté ! là cách ngắn để nói “rất vui được gặp bạn”. Ravi de vous rencontrer ! diễn đạt đầy đủ hơn. Cả hai tính từ mô tả người nói: Nora viết enchantée hoặc ravie; Samir viết enchanté hoặc ravi.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Nói “rất vui được gặp bạn” bằng tiếng Pháp thế nào?
Enchanté ! / Enchantée !Rất vui được gặp bạn!
Trọng tâm: lời đáp ngắn sau khi trao đổi tên
Enchanté(e) + tên có thể thêm
Enchantée, Samir. Je m’appelle Nora.
Rất vui được gặp bạn, Samir. Tôi tên Nora.
Ravi de vous rencontrer. / Ravie de vous rencontrer.Rất vui được gặp anh/chị.
Trọng tâm: cách đầy đủ hơn để bày tỏ niềm vui khi gặp ai đó
(Je suis) ravi(e) de vous rencontrer
Je suis ravi de vous rencontrer, madame Laurent.
Tôi rất vui được gặp bà Laurent.
Cụm dài phù hợp khi có người giới thiệu đồng nghiệp hoặc khách. Cụm ngắn cũng hợp với lời giới thiệu lịch sự ở nơi làm việc. Chọn độ dài phù hợp với lượt nói; cả hai đều để bạn hỏi thêm về người kia.
- Claire
Nora, je vous présente Samir, notre nouveau collègue.
Nora, để tôi giới thiệu Samir, đồng nghiệp mới của chúng ta.
- Nora
Enchantée, Samir. Je travaille avec Claire.
Rất vui được gặp bạn, Samir. Tôi làm cùng Claire.
- Samir
Ravi de vous rencontrer. Vous travaillez sur quel projet ?
Rất vui được gặp bạn. Bạn đang làm dự án nào?
- Nora
Sur le projet de la bibliothèque. Et vous ?
Dự án thư viện. Còn bạn?
Enchanté hay enchantée: viết thế nào?
| Người nói | Câu trả lời ngắn | Lời đáp đầy đủ |
|---|---|---|
| Samir (giống đực) | Enchanté ! | Je suis ravi de vous rencontrer. |
| Nora (giống cái) | Enchantée ! | Je suis ravie de vous rencontrer. |
Chữ -e thêm trong enchantée và ravie không được phát âm. Nora giữ cách viết giống cái dù gặp Samir hay Claire. Trong câu đầy đủ, je suis làm rõ mối liên hệ: tính từ mô tả je.
Nói “rất vui được gặp bạn” thân mật bằng tiếng Pháp thế nào?
- Léa
Samir, voici ma sœur Nora.
Samir, đây là em gái tôi, Nora.
- Samir
Salut Nora, enchanté !
Chào Nora, rất vui được gặp bạn!
- Nora
Ravie de te rencontrer ! Léa me parle souvent de toi.
Rất vui được gặp bạn! Léa thường kể với tôi về bạn.
Dùng te cho một người bạn gọi là tu: ravi de te rencontrer. Giữ vous cho một người bạn gọi là vous, hoặc nhiều người. Khi gặp lại, Content de vous revoir ! nghĩa là “rất vui được gặp lại bạn”; người nói là nữ viết Contente de vous revoir !