Tranh tình huống

Từ vựng xưởng ô tô tiếng Pháp: khám phá khoang sửa xe

Tìm mười hai dụng cụ, máy, bộ phận xe và đồ bảo hộ bằng tiếng Pháp, rồi theo lời giải thích ngắn của thợ máy.

Tóm tắt

Trong khoang sửa xe, le pont élévateur nâng ô tô, le pneu là lốp và la clé có thể là cờ lê. Khám phá mười hai đồ vật rồi theo thợ máy chỉ lốp, dụng cụ và ống hơi.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Thợ máy làm việc với ô tô được nâng lên trong khoang sửa xe gọn gàng.
Le pont élévateur nâng xe cho thợ máy. Minh họa: Atelier

Bên trong khoang sửa xe

Khoang sửa ô tô sạch nhìn từ cửa mở. Xe xanh dương được nâng vừa phải trên cầu nâng hai trụ, bánh trước bên trái vẫn lắp và nắp ca-pô

Le pneu là lốp cao su; la jante là vành kim loại. Chúng cùng tạo thành một phần của la roue (bánh xe). Ở đây la clé là cờ lê. Trong la clé de la voiture, cùng danh từ ấy nghĩa là chìa khóa ô tô.

Le mécanicien montre les objets

La cliente regarde sa voiture depuis l’entrée de l’atelier. Le mécanicien lui montre la roue avant gauche. « Voici le pneu1, autour de la jante. Nous allons le remplacer. » Il désigne ensuite le mur de droite : « Le compresseur est là. Le tuyau d’air orange est à côté. »

Sur le mur de gauche, la cliente voit un établi et une servante rouge. « Et cet outil sur l’établi ? » demande-t-elle. « C’est une clé2 », répond le mécanicien. La batterie est visible sous le capot3 ouvert. La cliente reconnaît maintenant les objets dont il parle.

Đọc bản dịch tiếng Việt

Khách nhìn xe từ cửa xưởng. Thợ máy chỉ bánh trước bên trái. “Đây là lốp, quanh vành. Chúng tôi sẽ thay lốp này.” Anh chỉ tiếp tường phải: “Máy nén khí ở đó. Ống hơi cam ở cạnh.”

Ở tường trái, khách thấy bàn thao tác và tủ dụng cụ đỏ. “Còn dụng cụ trên bàn kia?” cô hỏi. “Đó là cờ lê”, thợ đáp. Có thể thấy ắc quy dưới nắp ca-pô đang mở. Giờ khách đã nhận ra đồ vật anh đang nói.

Nghe vị trí, tìm đồ vật
Tiếng PhápTiếng Việt
sur l’établitrên bàn thao tác
sous le capotdưới nắp ca-pô
à côté du compresseurcạnh máy nén khí
dans la servante d’ateliertrong tủ dụng cụ có bánh xe
Câu 1Không cần tài khoản
Anh ấy chỉ phần cao su quanh vành. Danh từ nào phù hợp?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le pneu. Phần cao su là le pneu; la jante là vành kim loại bên trong.

Câu 2Không cần tài khoản
Dụng cụ nào nằm trên bàn thao tác?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

la clé. Trao đổi ngắn xác định dụng cụ trên l’établi là une clé, một chiếc cờ lê.

Câu 3Không cần tài khoản
Bạn nên tìm ống hơi cam ở đâu?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

à côté du compresseur. Thợ máy chỉ tường phải, cạnh le compresseur.