Ce sur quoi trong tiếng Pháp: điều bạn làm, tán thành hay lấy làm cơ sở
Tạo ce sur quoi từ travailler sur, se mettre d’accord sur và reposer sur. So sánh cấu trúc quan hệ có tiền ngữ được nêu rõ và kiểm tra sự hòa hợp trong tình huống dự án ngắn.
Tóm tắt
Ce sur quoi nghĩa là “điều mà… về/dựa vào” khi cách diễn đạt tiếng Pháp dùng sur: Nous travaillons sur cela → Voici ce sur quoi nous travaillons. Sự vật chưa được nêu tên. Với danh từ đã nêu rõ, dùng đại từ quan hệ hòa hợp với danh từ: le projet sur lequel nous travaillons.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Khi nào dùng ce sur quoi trong tiếng Pháp?
| Cách diễn đạt | Với ce sur quoi | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| travailler sur un projet | Voici ce sur quoi nous travaillons. | Đây là điều chúng tôi đang làm. |
| être d’accord sur un point | Voilà ce sur quoi nous sommes d’accord. | Đó là điều chúng tôi thống nhất. |
| reposer sur des observations | Explique ce sur quoi repose ton analyse. | Hãy giải thích phân tích của bạn dựa trên điều gì. |
Ở mỗi hàng, sur thuộc cách diễn đạt gốc. Ce giúp bạn giới thiệu bổ ngữ mà chưa gọi tên nó. Đó có thể là dự án, điểm thống nhất hoặc cơ sở phân tích.
Theo dõi cuộc thảo luận về dự án
- Nora
Vous préparez une rencontre ? Montrez-moi ce sur quoi vous travaillez.
Các bạn đang chuẩn bị sự kiện à? Cho tôi xem các bạn đang làm gì.
- Léo
Nous préparons trois entretiens avec des familles du quartier.
Chúng tôi đang chuẩn bị ba cuộc phỏng vấn với các gia đình trong khu phố.
- Nora
Et vous avez choisi les questions ?
Các bạn đã chọn câu hỏi chưa?
- Léo
Oui. Ce sur quoi nous sommes d’accord, c’est la durée : vingt minutes par entretien.
Rồi. Điều chúng tôi thống nhất là thời lượng: hai mươi phút cho mỗi cuộc phỏng vấn.
- Nora
Voilà une bonne base. Expliquez aussi ce sur quoi repose votre choix.
Đó là khởi đầu tốt. Hãy giải thích thêm lựa chọn của các bạn dựa trên điều gì.
Danh từ đã nêu tên hay sự vật chưa nêu tên?
le projet sur lequeldự án mà…
Trọng tâm: Danh từ giống đực số ít được nêu rõ
Le projet sur lequel nous travaillons avance bien.
Dự án chúng tôi đang thực hiện tiến triển tốt.
la question sur laquellevấn đề mà…
Trọng tâm: Danh từ giống cái số ít được nêu rõ
La question sur laquelle nous travaillons concerne les langues familiales.
Vấn đề chúng tôi đang nghiên cứu liên quan đến ngôn ngữ trong gia đình.
ce sur quoiđiều mà…
Trọng tâm: Sự vật chưa nêu tên; không đổi theo giống
Ce sur quoi nous travaillons concerne les langues familiales.
Điều chúng tôi đang nghiên cứu liên quan đến ngôn ngữ trong gia đình.
Tìm chủ ngữ sau ce sur quoi như thế nào?
Ce sur quoi reposent tes conclusions doit être expliqué.
Cần giải thích cơ sở cho các kết luận của bạn.
Trong mệnh đề quan hệ, tes conclusions ở số nhiều quyết định dạng reposent. Cả cụm ce sur quoi… là chủ ngữ của doit số ít.
So sánh câu đơn: Tes conclusions reposent sur ces observations. Đưa bổ ngữ lên đầu thì tes conclusions vẫn quyết định dạng động từ. Ta có ce sur quoi reposent tes conclusions.